1. HIỆN TRẠNG ƯƠNG NUÔI CÁ TRA GIỐNG HIỆN NAY.
HIỆN TRẠNG:
- Tỷ lệ sống còn thấp: Trung bình khoảng 2–3%.
- Chất lượng cá bột chưa ổn định: con bột kém chất lượng, tỷ lệ dị tật cao (5%)…
- Mật độ ương cao: Trung bình khoảng 1 triệu con/1.000 m²
- Dịch bệnh phức tạp: Bệnh phát sinh sớm, diễn biến nhanh và khó kiểm soát.
- Quản lý môi trường chưa đồng bộ: Việc theo dõi và kiểm soát các yếu tố môi trường nước chưa được thực hiện thường xuyên.
- Thiếu liên kết chuỗi: Chưa kiểm soát xuyên suốt từ cá bột → cá giống → ao nuôi thương phẩm.
- Chi phí sản xuất cao: Chi phí xử lý môi trường và phòng trị bệnh tăng cao trong khi tỷ lệ sống và sản lượng cá giống thấp.
- Thiếu quy trình kỹ thuật chuẩn hóa: hầu hết dựa vào kinh nghiệm, không có quy trình chuẩn.
GIẢI PHÁP:
ĐỂ KHẮC PHỤC NHỮNG HẠN CHẾ TRÊN:
QUY TRÌNH KỸ THUẬT ƯƠNG CÁ TRA GIỐNG – SỬ DỤNG BỘ GIẢI PHÁP CỦA GREENFEED
Được ban hành nhằm:
MỤC TIÊU: Nâng cao tỷ lệ sống – chất lượng cá giống – hiệu quả kinh tế.


2. GIAI ĐOẠN 1: QUẢN LÝ VÀ CHĂM SÓC CÁ TỪ CHUẨN BỊ AO THẢ BỘT ĐẾN 10-12 GAM
2.1. CHUẨN BỊ AO – ĐIỀU KIỆN AO NUÔI
- Nguồn nước: Chủ động nguồn nước cấp, chất lượng nước tốt, không bị ô nhiễm và thuận lợi cho việc cấp – thoát nước.
- Diện tích ao: Từ 2.000 – 10.000 m²; khuyến nghị 3.000 – 5.000 m²/ao để thuận tiện quản lý và kiểm soát môi trường.
- Độ sâu ao: Từ 1,2 – 3,0 m; khuyến nghị 1,5 – 2,0 m nhằm đảm bảo ổn định môi trường nước và phù hợp cho cá phát triển.
- Giao thông: Vị trí ao có đường bộ và/hoặc đường thủy thuận tiện, đáp ứng việc vận chuyển cá giống, thức ăn, vật tư và các sản phẩm phục vụ nuôi.
- Chất lượng đất: Đất đáy ao không bị nhiễm phèn, nhiễm mặn, có khả năng giữ nước tốt và phù hợp cho ương cá tra.
- Không gian xung quanh ao: Khu vực quanh ao thông thoáng, hạn chế cây cối che phủ mặt nước, đảm bảo ánh sáng, thông thoáng và thuận lợi cho việc quản lý ao.


2.2. CHUẨN BỊ AO – VỆ SINH AO, CẤP NƯỚC VÀO AO
- Tháo cạn nước ao, sên vét bùn đáy và vệ sinh ao; duy trì lớp bùn đáy không quá 10 cm.
- Rải vôi CaCO₃ đều khắp đáy ao với liều 10–20 kg/100 m².
- Sử dụng bình phun để phun đều GREEN-GLUTACIDE trên toàn bộ đáy và xung quanh bờ ao với liều 1,0 lít/5.000 m².
- Phơi đáy ao từ 1–2 ngày.
- Sau khi phơi ao, lọc nước vào ao thật kỹ, hạn chế cá tạp và địch hại vào ao.
- Sau khi cấp nước vào khoảng 0.8 – 1.0 m tiến hành gây màu nước chuẩn bị thả cá.
❖ Kiểm tra chất lượng nước trong ao ương theo tiêu chuẩn sau:
- Độ trong: 30 – 40 cm
- Nhiệt độ nước: 28 – 31oC
- Độ pH: 6,5 – 8,0 (tốt nhất: 7,0 – 7,5)
- Hàm lượng oxy hòa tan (DO): ≥ 4 mg/l
- Hàm lượng NH3: ≤ 0,02 mg/L.
- Hàm lượng NO2: ≤ 0,1 mg/L.


2.3. CHỌN VÀ THẢ CÁ TRA BỘT
❖ Chọn cá bột:
- Nguồn cá bột: cá bột GREENFEED – Trại uy tín, nguồn gốc rõ ràng, trại giống đạt chứng chỉ BAP, giấy kiểm dịch, hóa đơn chứng từ rõ ràng.
- Ngoại hình: To, đồng đều, thân thẳng, màu sáng, không có dị hình.
- Hoạt động: Bơi nhanh ngược dòng, có xu hướng gom tự nhiên, tụ dưới ánh sáng.
- Sức khỏe: Không nhiễm nấm, xuất huyết (đỏ mang/đốm son), tổn thương; cá khỏe, phản xạ tốt.
- Tuổi cá bột: 16–24 giờ.
❖ Mật độ và thời điểm thả cá:
- Mật độ: bột GREENFEED khuyến cáo 300 – 500 con/m².
- Thời điểm: 02:00–04:00 giờ sáng.
- Thuần nhiệt 10 phút trước khi thả.
❖ Xử lý khi thả cá:
- Tạt GREEN-YUCCA-LIQ: 1 L/3.000 m³
- Tạt GREEN-ANTISTRESS: 1 kg/2.000 m3
- Mục tiêu: Cá khỏe, lớn nhanh, Giảm stress, nhanh thích nghi, phân tán nhanh và đều.


2.4. TẠO THỨC ĂN TỰ NHIÊN VÀ CHO CÁ ĂN
- Việc gây nuôi TATN (nhất là luân trùng) được thực hiện từ lúc lọc nước vào ao đến khi thả cá bột xuống ao. Tùy theo điều kiện của nông hộ, chúng ta có thể chọn cách dưới đây để gây nuôi TATN
| Gây nuôi TATN | Nguyên liệu sử dụng (kg/ 1.000 m3) | Cách sử dụng | Số lần/ ngày |
|---|---|---|---|
| Ủ thức ăn với Men từ GF | 0,3 – 0,5 kg GREEN-PROBI + 1,0 kg thức ăn bột của GREENFEED, mã số 6306 M0 (40% đạm) | Cho men GREEN-PROBI, thức ăn bột GF trộn đều, ủ lên men (10 – 12 giờ), hòa với nước tạt xuống ao. | 1 lần/ngày Từ 01 – 02 ngày trước khi thả cá bột khi lấy nước đầy. |
- Tuần thứ 1 (tính từ ngày thả cá bột): Thức ăn được hòa vào nước rồi tạt đều khắp ao. Một ngày tạt xuống ao 3 – 4 lần. Số lần tạt phụ thuộc vào tốc độ lớn, bắt mồi và lượng thức ăn tự nhiên có trong ao theo kết quả kiểm tra cá, môi trường và lượng TATN hàng ngày
- Chương trình cho ăn cụ thể như sau (áp dụng cho 1.000 m2 # 500.000 – 1.000.000 cá bột):
| Cho ăn tuần đầu thả bột | Nguyên liệu sử dụng (kg/1.000 m3/lần) |
Cách sử dụng | Số lần/ngày |
|---|---|---|---|
| Ủ thức ăn với Men từ GF | 0,3 kg thức ăn bột của GREENFEED (40% đạm) + 0,2 kg men GREEN-PROBI | Trộn đều, hòa với nước tạt xuống ao | 3 – 4 lần/ngày |


2.5. CHƯƠNG TRÌNH CHO CÁ ĂN
- Bắt đầu tuần thứ hai, cần bổ sung dưỡng chất cần thiết cho sự phát triển và phòng bệnh cho cá (trộn vào thức ăn) bằng các sản phẩm GREEN-ANTISTRESS, GREEN-PROBI, GREEN-LIVER liều 5 g/kg thức ăn để bổ sung dinh dưỡng cho cá.
| Thời gian ương nuôi |
Mã số thức ăn |
Cỡ viên (mm) |
Protein (%) |
Khẩu phần ăn (%) |
Cỡ cá (con/kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| Tuần 01 | 6306M0 | M0 | 40 | 12 – 15 | 15.000 – 50.000 |
| Tuần 02 | 6306M1 | M1 | 40 | 12 – 15 | 5.000 – 15.000 |
| Tuần 03 | 6306M2 | M2 | 40 | 10 -12 | 4.000 – 5.000 |
| Tuần 04 | 6306A6 | 0.6 | 40 | 10 – 12 | 2.000 – 4.000 |
| Tuần 05 – 06 | 6306A6 | 0,6 | 40 | 10 – 12 | 500 – 2.000 |
| Tuần 07 – 08 | 6316B0 | 1,0 | 35 | 10 – 12 | 200 – 500 |
| Tuần 09 – 10 | 6316B5 | 1,5 | 35 | 08 – 10 | 100 – 200 |
| Tuần 11 – 12 | S6326B5 | 1,5 | 35 | 07 – 08 | 100 – 50 |
| Tuần 13 – 14 | S6326C0 | 2,0 | 30 | 05 – 07 | 30 – 50 |


2.6. QUẢN LÝ ĐỊCH HẠI
❖ Kiểm soát địch hại – yếu tố quyết định tỷ lệ sống:
- Quản lý địch hại là khâu then chốt trong giai đoạn ương cá tra bột → cá hương, ảnh hưởng trực tiếp đến tỷ lệ sống trong ương cá giống.
- Địch hại thường gặp: nòng nọc ếch nhái, bọ gạo, bắp cày/kô-be, cá dữ, chim…
- Đặc biệt 7 ngày đầu: Kiểm tra và vớt trứng, nòng nọc ếch nhái hằng ngày, nhất là từ khi bắt đầu cấp nước vào ao.
- Nguyên tắc: Chủ động phòng ngừa – phát hiện sớm – xử lý kịp thời, lựa chọn biện pháp phù hợp với từng điều kiện ao.




2.7. QUẢN LÝ SỨC KHỎE CHO CÁ ƯƠNG
❖ Kiểm tra theo dõi sức khỏe cá hàng ngày:
- Tuần 1: Mỗi sáng kiểm tra cá để đánh giá hoạt động bơi, bắt mồi và dấu hiệu bệnh (đốm đỏ/đốm son) → phát hiện sớm, xử lý kịp thời. Chủ động diệt khuẩn bằng GREEN-IOLIQ liều 1 lit/3.000 m3 vào ngày thứ 5 và cấy lại men vi sinh đáy GREEN-BAC liều 1kg/3.000 m3 sau 24 giờ.
- Từ tuần 2: Theo dõi sức khỏe cá – màu nước – khả năng bắt mồi hằng ngày để chủ động điều chỉnh kỹ thuật.
❖ Bổ sung dinh dưỡng – tăng cường sức đề kháng:
- Bổ sung GREEN-AQUA-C, GREEN-ANTISTRESS, GREEN-PROBI, GREEN-LIVER: 2–5 g/kg thức ăn mỗi loại.
- Cho ăn từ từ, rải đều, hạn chế thất thoát dinh dưỡng; duy trì 80–90% sức ăn của cá.
❖ Lưu ý:
Hạn chế tối đa kháng sinh trong giai đoạn ương, chỉ sử dụng khi có xảy ra bệnh nhiễm khuẩn→ hạn chế nguy cơ kháng thuốc và không ảnh hưởng đến tăng trưởng cá.
MỤC TIÊU: Cá khỏe → ăn tốt → tăng trưởng đồng đều → tỷ lệ sống cao.



2.8. QUẢN LÝ SỨC KHỎE CÁ TỪ THẢ BỘT ĐẾN 10 GAM
| Ngày nuôi | Nội dung | Sản phẩm | Liều dùng |
|---|---|---|---|
| -02 | Sát trùng nền đáy ao | G-GLUTACIDE | 1 lít/5.00m3 |
| -01 | Sát khuẩn nước ao | GREEN-IOLID | 1 lit/2.000m3 |
| 00 | Cấy men vi sinh nền đáy | GREEN-BAC | 1kg /2.000m3 |
| 05 | Sát khuẩn nước ao | GREEN-IOLID | 1 lit/3.000m3 |
| 06 | Cấy men vi sinh nền đáy | GREEN-BAC | 1kg /2.000m3 |
| 12 | Sát trùng ao nuôi | G-GLUTACIDE | 1 lít/3.000m3 |
| 13 | Trộn xổ KST | GREEN-PRAZI | 10g/Kg thức ăn |
| 14 | Trộn xổ KST | GREEN-PRAZI | 10g/Kg thức ăn |
| 14 | Cấy men vi sinh nền đáy | GREEN-BAC | 1kg /2.000m3 |
| 20 | Sát trùng ao nuôi | G-GLUTACIDE | 1 lít/3.000m3 |
| 20 | Trộn xổ KST | GREEN-PRAZI | 5-10g/Kg thức ăn |
| 21 | Diệt nấm | GREEN-BRONOPOL | 1kg /3.000m3 |
| 21 | Trộn xổ KST | GREEN-PRAZI | 5-10g/Kg thức ăn |
| 22 | Cấy men vi sinh nền đáy | GREEN-BAC | 1kg /2.000m3 |
| 30 | Sát trùng ao nuôi | G-GLUTACIDE | 1 lít/3.000m3 |
| 31 | Cấy men vi sinh nền đáy | GREEN-BAC | 1kg /2.000m3 |
| Sau đó mỗi 7-10 ngày diệt khuẩn bằng G-GLUTACIDE, diệt nấm bằng G-BRONOPOL, Cấy men G-BAC và xổ ký sinh trùng bằng GREEN-PRAZI sau mỗi 15 ngày cho đến giai đoạn 10g | |||




2.9. CHUẨN BỊ SỨC KHỎE CHO CÁ TRƯỚC KHI CHUYỂN SANG GIAI ĐOẠN 2 HOẶC TIÊM VACCINE (NẾU CÓ)
❖ Kiểm tra sức khỏe cá – trước 7 ngày:
- Đánh giá dấu hiệu lâm sàng và lịch sử hao.
- Trường hợp tiêm vaccine: kiểm tra PCR/Real-time PCR.
- Nếu phát hiện cá có dấu hiệu bệnh → không chuyển ao, không tiêm vaccine.
❖ Điều chỉnh lượng thức ăn:
- Nếu cá đạt tiêu chuẩn: giảm 5–10% lượng ăn/ngày cho đến khi cắt mồi.
- Bổ sung GREEN-ANTISTRESS + GREEN-HEAL + GREEN-PROBI: 2–3 g/kg thức ăn, liên tục 5 ngày.
- Cắt mồi 2 ngày trước khi chuyển ao giai đoạn 2 hoặc tiêm vaccine.
❖ Xử lý môi trường:
- Tạt GREEN-IOLIQ: 1 L/3.000 m³ trước 1 ngày khi chuyển ao hoặc tiêm vaccine.
- Tạt GREEN-ANTISTRESS liều 1kg/2.000 m3 và GREEN-YUCCA-LIQ liều 1 lit/3.000 m3 tại thời điểm chuyển ao hoặc tiêm vaccine.
➤ NGUYÊN TẮC: Cá khỏe mạnh – môi trường ổn định → sẵn sàng chuyển giai đoạn/tiêm vaccine.



3. GIAI ĐOẠN 2: QUẢN LÝ VÀ CHĂM SÓC CÁ TỪ 10-12 G ĐẾN 30-33 G
3.1. CHĂM SÓC SỨC KHỎE CÁ TRONG VÀ SAU KHI CHUYỂN AO SANG GĐ2 HOẶC TIÊM VACCINE
❖ Hỗ trợ quá trình thao tác:
- Trong quá trình chuyển ao/tiêm vaccine, thường xuyên tạt GREEN-YUCCA-LIQ (1lit) + GREEN-ANTISTRESS (1kg) + Muối NaCl (10kg) cho 100 lit nước định kỳ 20-30 phút tạt 1 lần vào khu vực cá tập trung trong lưới → hỗ trợ duy trì sức khỏe, giảm stress.
❖ Xử lý ổn định môi trường:
- Sau chuyển ao/tiêm vaccine: tạt GREEN-IOLIQ: 1 L/3.000 m³.
❖ Phục hồi sau khi chuyển/tiêm vaccine:
- Ngưng cho ăn 1 ngày sau chuyển ao/tiêm vaccine.
- Ngày tiếp theo cho ăn 50–60% nhu cầu, tăng dần mỗi ngày đến 90% nhu cầu.
- Bổ sung GREEN-ANTISTRESS + GREEN-HEAL + GREEN-PROBI: 2–3 g/kg thức ăn, liên tục 5 ngày.
❖ Theo dõi sức khỏe cá sau khi chuyển/tiêm vaccine:
- Theo dõi cá hằng ngày về hoạt động, bắt mồi và tình trạng sức khỏe → phát hiện sớm và xử lý kịp thời.
➤ MỤC TIÊU: GIẢM STRESS → PHỤC HỒI NHANH → CÁ ĂN ỔN ĐỊNH



3.2. CHĂM SÓC CÁ TỪ 10-12 G ĐẾN 30-33 G
❖ Kiểm tra và ghi nhận:
- Kiểm tra mỗi sáng: cá tấp mé, hoạt động bơi, chất bẩn tích tụ đáy ao.
- Vớt cá hao/lờ đờ → kiểm tra dấu hiệu bệnh bên ngoài, nội tạng và nội – ngoại ký sinh.
- Ghi nhận hao hụt hằng ngày (con hoặc kg) và báo cáo kịp thời.
- Kiểm tra nội – ngoại ký sinh định kỳ: 5–10 con/lần, đặc biệt trước và sau khi xổ ký sinh trùng.
❖ Chăm sóc và bổ sung dinh dưỡng:
- Cho ăn 80–90% sức ăn của cá.
- Định kỳ hàng tuần bổ sung GREEN-ANTISTRESS + GREEN-PROBI + GREEN-LIVER liều 2-3 g/kg thức ăn cho mỗi loại.
❖ Quản lý môi trường:
- Thay nước theo thực tế và chất lượng nước ao.
- Định kỳ 2-3 tuần xổ ký sinh trùng bằng GREEN-PRAZI liều 1 kg/5 tấn cá.
- Định kỳ 7-10 ngày sát trùng môi trường nước bằng GREEN-GLUTACIDE liều 1 lit/3.000 m3
- Sau khi sát trùng nước 24 giờ cấy lại men đáy bằng GREEN-BAC liều 1 kg/3.000 m3
❖ Xử lý khi cá hao tăng:
- Hao hụt tăng liên tục 2–3 ngày: giảm thức ăn còn 50–60%.
- Sau 2–3 ngày không giảm hao → cắt mồi và xác định nguyên nhân để tiến hành điều trị.
➤ Nguyên tắc: THEO DÕI SỚM → PHÁT HIỆN SỚM → XỬ LÝ ĐÚNG → GIẢM HAO HỤT → NÂNG CAO TỶ LỆ SỐNG


4. PHÒNG BỆNH VÀ TRỊ MỘT SỐ BỆNH THƯỜNG GẶP TRÊN CÁ TRA GIỐNG
4.1. BỆNH KÝ SINH
| Tên Bệnh và tác nhân gây bệnh | Phòng bệnh | Trị bệnh |
|---|---|---|
| Bệnh do ngoại ký sinh trùng như trùng bánh xe, sán lá mang,… | – Chuẩn bị ao đúng kỹ thuật theo tài liệu. – Diệt tạp kỹ trước khi thả cá tra bột vào nuôi – Mật độ thả theo khuyến cáo – Xử lý ao định kỳ 7 -10 ngày/lần GREEN-GLUTACIDE liều 1 lít/3.000m3 – Duy trì chất lượng nước tốt bằng cách xử lý men GREEN-BAC thường xuyên 5-7 ngày/lần liều 1kg/3.000m3 |
– Tạt GREEN-GLUTACIDE liều 1 lít/1.000m3 trong 2-3 ngày liên tục – Thay nước từ 30-40% sau khi tạt xử lý 12 tiếng – Cho cá ăn dinh dưỡng bổ sung GREEN-ANTISTRESS + GREEN-HEAL + GREEN-PROBI liều 3-5 gam mỗi loại/kg thức ăn để tăng cường sức đề kháng và bổ sung GREEN-FERRIC để bổ máu. |

4.2. BỆNH NẤM
| Tên Bệnh và tác nhân gây bệnh | Phòng bệnh | Trị bệnh |
|---|---|---|
| Bệnh do nấm thủy mi (Saprolegnia) | – Chuẩn bị ao đúng kỹ thuật theo tài liệu. – Mật độ thả theo khuyến cáo – Xử lý ao định kỳ 10 ngày/lần GREEN-PRONOBOL liều 1 lít/4.000m3 – Duy trì chất lượng nước tốt bằng cách xử lý men GREEN-BAC thường xuyên 5-7 ngày/lần liều 1kg/4.000m3 |
Tạt GREEN-PRONOBOL liều 1 lít/2.000 m3 trong 2-3 ngày liên tục. – Thay nước từ 30-40% sau khi tạt xử lý 12 tiếng – Cho cá ăn dinh dưỡng bổ sung GREEN-ANTISTRESS + GREEN-HEAL + GREEN-PROBI liều 3-5 gam mỗi loại/kg thức ăn để tăng cường sức đề kháng và bổ sung GREEN-FERRIC để bổ máu |

4.3. BỆNH THỐI ĐUÔI, TRẮNG MÌNH
| Tên Bệnh và tác nhân gây bệnh | Phòng bệnh | Trị bệnh |
|---|---|---|
| Bệnh thối đuôi – trắng mình, mòn vây do vi khuẩn dạng sợi Flavobacterium columnare | – Chuẩn bị ao đúng kỹ thuật theo tài liệu. – Mật độ thả theo khuyến cáo – Xử lý ao định kỳ 7-10 ngày/lần GREEN-GLUTACIDE lít/3.000 m3. Đặc biệt nên xử lý vào ngày 12 sau khi thả bột. – Duy trì chất lượng nước tốt bằng cách thay nước định kỳ và xử lý men GREEN-BAC thường xuyên 5-7 ngày/lần liều 1kg/3.000 m3 |
-Trộn thuốc FLOR-F20 liều 1kg/10 tấn cá trong 5 ngày liên tục. – Trộn thuốc với lượng thức ăn bằng 1% trọng lượng thân, cho ăn 1 lần/ngày – Kết hợp xử lý nước bằng GREEN-GLUTACIDE liều 1 lít/1.000-2.000 m3 trong 2 ngày đầu sử dụng kháng sinh sau đó cấy lại men vi sinh GREEN-BAC liều 1kg/3.000 m3 – Sau khi điều trị kháng sinh cho cá ăn dinh dưỡng bổ sung GREEN-ANTISTRESS + GREEN-HEAL + GREEN-PROBI + GREEN-LIVER liều 3-5 gam mỗi loại/kg thức ăn để tăng cường sức đề kháng và bổ sung GREEN-FERRIC để bổ máu cho cá |


4.4. BỆNH XUẤT HUYẾT
| Tên Bệnh và tác nhân gây bệnh | Phòng bệnh | Trị bệnh |
|---|---|---|
| Bệnh xuất huyết do vi khuẩn Aeromonas hydrophila | – Chuẩn bị ao đúng kỹ thuật theo tài liệu này. – Mật độ thả theo khuyến cáo – Xử lý ao định kỳ 7-10 ngày/lần GREEN-GLUTACIDE hoặc GREEN- IOD LIQ liều 1 lít/3.000 m3. – Duy trì chất lượng nước tốt bằng cách thay nước định kỳ và xử lý men GREEN-BAC thường xuyên 5-7 ngày/lần liều 1kg/3.000m3 |
-Trộn thuốc FLOR-F20 liều 1kg/10 tấn cá kết hợp SULFTRIM F liều 1kg/5 tấn cá trong 5 ngày liên tục hoặc GREEN-OXYTETRA liều 1kg/5 tấn cá. Nếu bệnh kéo dài, có kết hợp gan thận mủ cá hao hụt nhiều sử dụng FLOR-F20 liều 1kg/10 tấn cá kết hợp GREEN-DOC liều 1kg/5 tấn cá trong 5 ngày liên tục. Trộn thuốc với lượng thức ăn bằng 1% trọng lượng thân, cho ăn 1 lần/ngày. Kết hợp xử lý nước bằng GREEN-IOD LIQ liều 1 lít/1.000-2.000m3 trong 2-3 ngày đầu sử dụng kháng sinh sau đó cấy lại men vi sinh GREEN-BAC liều 1kg/3.000 m3. – Sau khi điều trị kháng sinh cho cá ăn dinh dưỡng bổ sung GREEN-ANTISTRESS + GREEN-HEAL + GREEN-PROBI + GREEN-LIVER liều 3-5 gam mỗi loại/kg thức ăn để tăng cường sức đề kháng và bổ sung GREEN-FERRIC để bổ máu |



4.5. BỆNH GAN THẬN MỦ
| Tên Bệnh và tác nhân gây bệnh | Phòng bệnh | Trị bệnh |
|---|---|---|
| Bệnh gan thận mủ do vi khuẩn Edwardsiella ictaluri. | Chuẩn bị ao đúng kỹ thuật Mật độ thả theo khuyến cáo Xử lý ao định kỳ 7-10 ngày/lần GREEN- IOD LIQ liều 1 lít/2.000-3.000 m3. Duy trì chất lượng nước tốt bằng cách thay nước định kỳ và xử lý men GREEN-BAC thường xuyên 5-7 ngày/lần liều 1kg/3.000 m3. |
-Trộn thuốc FLOR-F20 liều 1kg/10 tấn cá kết hợp GREEN-DOC liều 1kg/10 tấn cá trong 5 ngày liên tục. Nếu có kết hợp xuất huyết trộn thêm GREEN-AMOX liều 1kg/12 tấn cá cho ăn 5 ngày liên tục – Trộn thuốc với lượng thức ăn bằng 1% trọng lượng thân, cho ăn 1 lần/ngày – Kết hợp xử lý nước bằng GREEN- IOD LIQ liều 1 lít/1.0000-2.000 m3 trong 2-3 ngày đầu sử dụng kháng sinh, sau 24 tiếng cấy lại men vi sinh GREEN-BAC liều 1kg/3.000 m3 – Sau khi điều trị kháng sinh cho cá ăn dinh dưỡng bổ sung GREEN-ANTISTRESS + GREEN-HEAL + GREEN-PROBI + GREEN-LIVER liều 3-5 gam mỗi loại/kg thức ăn để tăng cường sức đề kháng và bổ sung GREEN-FERRIC để bổ máu. |


4.6. BỆNH TRẮNG GAN, TRẮNG MANG
| Tên Bệnh và tác nhân gây bệnh | Phòng bệnh | Trị bệnh |
|---|---|---|
| Bệnh trắng gan trắng mang do hội chứng nhiều nguyên nhân | Chuẩn bị ao đúng kỹ thuật Mật độ thả theo khuyến cáo Chủ động trị ký sinh trùng bằng GREEN-PRAZI vào ngày thứ 13 sau khi ương với liều 10g/kg thức ăn song song với xử lý GREEN-GLUTACIDE vào ngày thứ 12 sau ương. Xử lý ao định kỳ 7-10 ngày/lần GREEN- GLUTACIDE liều 1 lít/3.000m3. Duy trì chất lượng nước tốt bằng cách thay nước định kỳ và xử lý men GREEN-BAC thường xuyên 5-7 ngày/lần liều 1kg/3.000 m3 |
Cắt mồi 2-3 ngày liên tục khi phát hiện cá hao do bệnh trắng gan trắng mang. Trộn thuốc kháng sinh điều trị bệnh cơ hội như xuất huyết hay gan thận mủ nếu có. Trộn thuốc với lượng thức ăn bằng 0,3% trọng lượng thân, cho ăn 1 lần/ngày. Xử lý nước bằng GREEN- IOD LIQ liều 1 lít/1.0000-2.000 m3 trong 2-3 ngày đầu sử dụng kháng sinh, sau 24 tiếng cấy lại men vi sinh GREEN-BAC liều 1kg/3.000 m3. Sau khi điều trị kháng sinh cho cá ăn dinh dưỡng bổ sung GREEN-ANTISTRESS + GREEN-HEAL + GREEN-PROBI + GREEN-LIVER liều 3-5 gam mỗi loại/kg thức ăn để tăng cường sức đề kháng và bổ sung GREEN-FERRIC để bổ máu đến khi cá bình thường trở lại. |


5. LUYỆN CÁ TRƯỚC THU HOẠCH
❖ Mục tiêu: Tăng sức chịu đựng của cá giống, giảm hao hụt trước – trong – sau vận chuyển đến ao nuôi thương phẩm. Thực hiện trước khoảng 10 ngày thu giống.
❖ Điều chỉnh dinh dưỡng:
- Chuyển sang thức ăn 30% Protein.
- Bổ sung GREEN-HEAL + GREEN-ANTISTRESS + GREEN-PROBI + GREEN-LIVER: 2–3 g/kg thức ăn/mỗi loại.
- Giảm 10% lượng thức ăn/ngày so với ngày trước.
❖ Trước 2 ngày khi thu giống
- Cắt mồi hoàn toàn 2 ngày trước thu hoạch.
- Tạt GREEN-IOLID: 1 L/3.000 m³, thực hiện vào buổi chiều mát trong 2 ngày.
❖ Tại thời điểm thu giống:
- Tạt GREEN-YUCCA-LID + GREEN-ANTISTRESS tại khu vực gạn/bắt cá.
➤ Nguyên tắc: Cá khỏe trước khi thu → vận chuyển an toàn → tỷ lệ sống cao sau khi thả



6. ƯỚC TÍNH CHI PHÍ VÀ LỢI NHUẬN ƯƠNG GIỐNG THEO QUY TRÌNH
| THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA VỤ NUÔI | SỐ LƯỢNG |
|---|---|
| Diện tích mặt nước nuôi (m2) | 5.000,0 |
| Cỡ giống thả (g/con) | 0,00 |
| Mật độ (con/m2) | 500,0 |
| Số giống thả (con) | 2.500.000,0 |
| Tỷ lệ sống | 5,7% |
| Số cá thu hoạch (con) | 142.500,0 |
| Cỡ thu hoạch (g/con) | 33,0 |
| Sản lượng (kg/vụ) | 4.702,5 |
| AGD (gam/ngày) | 0,41 |
| Thời gian nuôi (ngày) | 80,0 |
| Thời gian nuôi (tháng) | 2,67 |
| Năng suất (kg/m2/vụ) | 0,9 |
| FCR TT | 1,00 |
| FCR KT | 0,90 |
| Lượng thức ăn (kg) | 4.717,6 |
| CÁC CHI PHÍ | SỐ LƯỢNG | GHI CHÚ |
|---|---|---|
| Giá giống (đồng/con) | 1,5 | |
| Chi phí con giống | 3.750.000,0 | |
| Giá thức ăn | 20.000,0 | |
| Chi phí thức ăn | 94.352.152,8 | |
| Chi phí thuốc (đồng/kg) | 2.000,0 | Bao gồm cải tạo ao |
| Tổng chi phí thuốc | 9.405.000,0 | |
| Lương nhân công (đồng/tháng) | 8.000.000,0 | Tổng chi phí |
| Số nhân công | 0,25 | |
| Chi phí nhân công/vụ | 5.333.333,3 | |
| Chi phí điện bình quân/kg cá | 1.000,0 | |
| Tổng chi phí điện/vụ | 4.702.500,0 | |
| Công thu hoạch (đồng/kg) | 1.000,0 | |
| Chi phí thu hoạch | 4.702.500,0 | |
| Chi phí khấu hao ao | – | |
| Chi phí khấu hao trang thiết bị | – | |
| TỔNG CHI PHÍ 1 | 122.245.486,2 | |
| Các khoản khác | 1% | |
| Chi phí khoản khác | 1.222.454,9 | |
| TỔNG CHI PHÍ 2 | 123.467.941,0 | |
| GIÁ THÀNH NUÔI (VND) | 26.256 |
| HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ | SỐ LƯỢNG |
|---|---|
| Giá bán 1 | 28.000,0 |
| Doanh thu 1 | 131.670.000,0 |
| Lợi nhuận 1 | 8.202.059,0 |
| Tỷ suất/vốn | 6,6% |
| Thu nhập/tháng/LN | 3.075.772,12 |
| Giá bán 2 | 30.000,0 |
| Doanh thu 2 | 141.075.000,0 |
| Lợi nhuận 2 | 17.607.059,0 |
| Tỷ suất/vốn | 14,3% |
| Thu nhập/tháng/LN | 6.602.647,12 |
| Giá bán 3 | 32.000,0 |
| Doanh thu 3 | 150.480.000,0 |
| Lợi nhuận 3 | 27.012.059,0 |
| Tỷ suất/vốn | 21,9% |
| Thu nhập/tháng/LN | 10.129.522,12 |
| Giá bán 4 | 35.000,0 |
| Doanh thu 4 | 164.587.500,0 |
| Lợi nhuận 4 | 41.119.559,0 |
| Tỷ suất/vốn | 33,3% |
| Thu nhập/tháng/LN | 15.419.834,62 |
