Bảng giá thị trường

Sản phẩm chăn nuôi 2025-12-08
Thị trường
HEO GREENFEED
HEO HƠI
VỊT SIÊU THỊT
GÀ MÀU (VNĐ/KG)
GÀ TRẮNG (VNĐ/KG)
TRỨNG GÀ (VNĐ/QUẢ)
TRỨNG VỊT (VNĐ/QUẢ)
08-12-2025 08-12-2025 Kỳ trước 08-12-2025 Kỳ trước 08-12-2025 Kỳ trước 08-12-2025 Kỳ trước 08-12-2025 Kỳ trước 08-12-2025 Kỳ trước
MIỀN BẮC
MIỀN BẮC 61,336 60,382 853 32,750 1,719 61,643 1,090 34,600 -1,900 2,809 13 3,020 3
TP HÀ NỘI
TP HÀ NỘI 62,730 60,545 1,000 33,000 2,000 61,500 500 35,000 -2,000 2,850 0 3,050 0
HÀ TĨNH
HÀ TĨNH 60,528 59,619 1,000
NGHỆ AN
NGHỆ AN 61,674 60,365 2,000 33,000 2,000 62,000 500 35,000 -2,000 2,850 0 3,050 0
THANH HÓA
THANH HÓA 60,290 60,032 1,050 37,000 1,000 64,500 500 36,000 -1,500 2,900 0 3,000 0
NINH BÌNH
NINH BÌNH 61,052 60,578 0 33,000 2,000 62,000 1,000 35,000 -2,000 2,850 0 3,050 0
PHÚ THỌ
PHÚ THỌ 61,736 60,975 500 32,000 1,000 61,000 1,000 34,000 -2,000 2,800 0 3,000 0
SƠN LA
SƠN LA 62,613 60,931 1,139
ĐIỆN BIÊN
ĐIỆN BIÊN 59,650 59,050 1,000
LÀO CAI
LÀO CAI 60,775 59,750 2,000
TUYÊN QUANG
TUYÊN QUANG 61,260 61,210 1,900
THÁI NGUYÊN
THÁI NGUYÊN 63,271 62,053 1,350 32,000 2,000 61,000 1,000 34,000 -2,000 2,800 0 3,000 0
CAO BẰNG
CAO BẰNG 60,550 59,900 1,000
BẮC NINH
BẮC NINH 61,592 61,529 765 32,000 2,000 61,000 1,000 34,000 -2,000 2,800 0 3,000 0
LẠNG SƠN
LẠNG SƠN 59,550 59,000 0
QUẢNG NINH
QUẢNG NINH 61,850 58,650 1,000 33,000 1,500
TP HẢI PHÒNG
TP HẢI PHÒNG 60,975 60,213 106 32,000 2,500 61,000 4,000 34,000 -2,000 2,800 75
HƯNG YÊN
HƯNG YÊN 61,593 61,478 1,000 31,500 2,500 60,333 333 34,000 -2,000 2,700 0 3,000 0
LAI CHÂU
LAI CHÂU 59,400 59,300 750
MIỀN TRUNG
MIỀN TRUNG 60,722 59,714 1,152 35,500 143 51,500 -1,125 34,357 -71 2,686 -56 3,019 -38
QUẢNG TRỊ
QUẢNG TRỊ 61,000 60,000 1,000 34,500 500 48,500 -1,250 34,000 -1,000 3,200 200
TP HUẾ
TP HUẾ 60,500 59,500 1,000 35,000 1,000 50,500 1,000 34,000 -1,000 2,900 -100 2,950 -50
TP ĐÀ NẴNG
TP ĐÀ NẴNG 61,000 60,000 0 35,000 500 59,500 -1,500 35,500 0 2,550 -100 2,750 -100
QUẢNG NGÃI
QUẢNG NGÃI 62,000 61,000 0 36,000 0 49,000 0 35,000 -1,000 2,600 0 3,000 0
ĐẮK LẮK
ĐẮK LẮK 60,500 59,500 2,500 38,000 500 50,500 -3,000 33,000 1,000 2,600 -150 2,700 -150
GIA LAI
GIA LAI 60,500 60,000 2,000 34,500 500 51,000 -4,500 34,000 500 2,950 -150 3,375 -425
ĐÔNG NAM BỘ
ĐÔNG NAM BỘ 59,833 58,667 1,167 35,667 667 54,125 -2,625 35,167 167 2,725 50 2,850 0
KHÁNH HÒA
KHÁNH HÒA 59,500 58,000 1,000 37,500 0 50,500 -2,000 35,000 1,000 2,250 -100 2,800 -100
LÂM ĐỒNG
LÂM ĐỒNG 60,500 58,000 3,000 35,000 0 50,750 -6,250 35,000 0 2,800 50 2,800 0
ĐỒNG NAI
ĐỒNG NAI 60,000 59,000 -1,000 35,000 0 57,500 1,000 35,500 500 2,650 50 2,900 0
TÂY NAM BỘ
TÂY NAM BỘ 60,192 59,608 2,087 37,250 -393 49,000 -643 32,667 381 2,414 -7 2,500 -150
TP HỒ CHÍ MINH
TP HỒ CHÍ MINH 59,000 59,000 1,000 37,000 1,000 57,000 -750 35,000 1,000 2,400 0 2,600 -100
TÂY NINH
TÂY NINH 61,150 60,650 2,500 37,000 -1,000 52,250 -1,500 34,000 1,000 2,300 -50 2,500 -100
VĨNH LONG
VĨNH LONG 59,500 58,500 500 37,000 -500 46,250 -1,250 33,500 500 2,350 -50 2,600 -100
CÀ MAU
CÀ MAU 58,000 57,000 1,000 38,000 -500 47,500 0 32,000 1,000 2,450 50 2,450 -100
TP CẦN THƠ
TP CẦN THƠ 62,000 61,000 4,500 38,500 -500 48,000 1,000 31,000 0 2,700 100 2,300 -350
AN GIANG
AN GIANG 59,500 59,500 500 38,000 -1,000 45,500 -1,000 32,500 500 2,500 0 2,700 -100
ĐỒNG THÁP
ĐỒNG THÁP 61,000 61,000 4,000 35,000 -500 46,500 -1,000 33,000 1,000 2,200 -100 2,350 -200
Con Giống 2025-12-04
Thị trường
HEO GREENFEED
DOC VỊT GRIMAUD (VNĐ/CON)
DOC VỊT CHERRY (VNĐ/CON)
DOC GÀ 90 NGÀY (VNĐ/CON)
DOC GÀ THẢ VƯỜN (VNĐ/CON)
DOC GÀ TRE (VNĐ/CON)
04-12-2025 04-12-2025 Kỳ trước 04-12-2025 Kỳ trước 04-12-2025 Kỳ trước 04-12-2025 Kỳ trước 04-12-2025 Kỳ trước
MIỀN BẮC
MIỀN BẮC 60,319 17,042 83 16,625 -420 11,588 -104 9,600 509
TP HÀ NỘI
TP HÀ NỘI 61,730 17,000 0 17,000 0 13,500 3,500 9,000 0
HÀ TĨNH
HÀ TĨNH 59,528
NGHỆ AN
NGHỆ AN 59,674 17,000 0 17,000 0 9,000 -1,000 9,000 0
THANH HÓA
THANH HÓA 59,190 17,000 0 15,500 -3,000 15,500 3,500 15,000 5,000
NINH BÌNH
NINH BÌNH 61,052 17,000 0 17,000 0 9,000 -1,000 9,000 0
PHÚ THỌ
PHÚ THỌ 61,236 17,000 0 17,000 0 9,000 -1,000 9,000 0
SƠN LA
SƠN LA 60,840
ĐIỆN BIÊN
ĐIỆN BIÊN 58,650
LÀO CAI
LÀO CAI 58,775
TUYÊN QUANG
TUYÊN QUANG 59,360
THÁI NGUYÊN
THÁI NGUYÊN 61,921 17,000 0 16,000 -1,000 9,000 -1,000 9,000 0
CAO BẰNG
CAO BẰNG 59,550
BẮC NINH
BẮC NINH 61,296 17,000 0 17,000 0 9,000 -1,000 9,000 0
LẠNG SƠN
LẠNG SƠN 59,550
QUẢNG NINH
QUẢNG NINH 60,850 9,000
TP HẢI PHÒNG
TP HẢI PHÒNG 61,488 17,000 1,000 16,500 -500 11,167 -3,833 9,000 -1,000
HƯNG YÊN
HƯNG YÊN 59,797 17,250 0 17,000 1,000 14,167 -2,333 9,000 1,000
LAI CHÂU
LAI CHÂU 58,650
MIỀN TRUNG
MIỀN TRUNG 59,722 17,429 54 18,333 48 14,875 -347 10,500 0 9,500 0
QUẢNG TRỊ
QUẢNG TRỊ 60,000 17,000 0 20,000 0 13,000 -1,333 9,000 0
TP HUẾ
TP HUẾ 59,500 17,000 0 18,000 0 15,000 0
TP ĐÀ NẴNG
TP ĐÀ NẴNG 61,000 20,500 0 19,500 0 15,000 0
QUẢNG NGÃI
QUẢNG NGÃI 62,000 17,000 0 17,500 0 18,000 0
ĐẮK LẮK
ĐẮK LẮK 58,000 15,000 0 15,500 0 14,000 0 10,000 0 9,000 0
GIA LAI
GIA LAI 59,500 17,000 0 16,000 -1,000 10,000 0
ĐÔNG NAM BỘ
ĐÔNG NAM BỘ 59,500 17,000 1,000 18,000 1,000 15,250 0 14,500 0 10,000 0
KHÁNH HÒA
KHÁNH HÒA 58,500 18,500 0 19,500 0 15,000 0 11,000 0 10,000 0
LÂM ĐỒNG
LÂM ĐỒNG 59,000 17,000 2,000 19,000 2,500 15,500 0 10,000 0
ĐỒNG NAI
ĐỒNG NAI 60,000 17,000 0 17,000 0 15,000 0 14,500 0 10,000 0
TÂY NAM BỘ
TÂY NAM BỘ 58,164 15,857 -310 16,857 -310 16,375 0 13,667 0 9,333 0
TP HỒ CHÍ MINH
TP HỒ CHÍ MINH 59,000 16,500 -500 17,500 -500 16,000 0 10,000 0
TÂY NINH
TÂY NINH 58,650 16,000 0 17,000 0 15,250 0 16,000 0 9,000 0
VĨNH LONG
VĨNH LONG 59,000 16,000 -1,000 15,000 -1,000 18,000 0 15,000 0 9,000 0
CÀ MAU
CÀ MAU 57,000 15,500 -500 16,500 -500 18,000 0 15,000 0 9,000 0
TP CẦN THƠ
TP CẦN THƠ 57,500 15,500 -500 18,500 -500 17,500 0 15,000 0 11,000 0
AN GIANG
AN GIANG 59,000 15,000 0 16,000 0 16,000 0 10,000 0 9,000 0
ĐỒNG THÁP
ĐỒNG THÁP 57,000 16,500 -500 17,500 -500 15,500 0 13,500 0 9,000 0
Icon block
ANH LÂN

ANH LÂN

Trang trại heo Iachim, Kontum

Cùng nhìn lại hành trình của anh Lân - bắt đầu từ tiệm tạp hoá nhỏ, phát triển đến đại lý cám, và bây giờ là chủ trang trại nghìn nái. Với ý chí không ngần ngại theo đuổi cái mới, không chỉ là bước ngoặt giúp anh gặt hái được thành công như bây giờ, mà chính nhờ sự tiên phong ấy, anh đã từng bước nâng tầm cuộc sống của bà con địa phương, đi lên từ mô hình chăn nuôi lạc hậu đến hiện đại ở hiện tại.

Phú Hưng Farm

Phú Hưng Farm

Trong bức tranh nông nghiệp hiện đại, hành trình của anh Hồ Ngọc Xuân – Giám đốc Phú Hưng Farm là minh chứng cho sức mạnh của sự đồng hành và tinh thần sẻ chia.

Trong bức tranh nông nghiệp hiện đại, hành trình của anh Hồ Ngọc Xuân – Giám đốc Phú Hưng Farm là minh chứng cho sức mạnh của sự đồng hành và tinh thần sẻ chia.

Anh Nguyễn Minh Châu

Anh Nguyễn Minh Châu

Năm 2016, giữa thị trường chăn nuôi cạnh tranh khốc liệt, anh Nguyễn Minh Châu bắt đầu hành trình với một khởi điểm đầy thách thức: nguồn vốn ít, kinh nghiệm chưa nhiều, lại phải đối mặt với những đại lý lớn đã có chỗ đứng.

Năm 2016, giữa thị trường chăn nuôi cạnh tranh khốc liệt, anh Nguyễn Minh Châu bắt đầu hành trình với một khởi điểm đầy thách thức: nguồn vốn ít, kinh nghiệm chưa nhiều, lại phải đối mặt với những đại lý lớn đã có chỗ đứng.Thế nhưng, thay vì đi theo lối mòn, anh chọn đổi mới – đầu tư vào mô hình chăn nuôi cút đẻ và từng bước khẳng định hướng đi riêng, tạo nền tảng vững chắc cho những bước tiến vượt bậc sau này.

CÔNG TY CỔ PHẦN GREENFEED VIỆT NAM

GREENFEED VIỆT NAM

Đường tỉnh 832, Ấp 5 Nhựt Chánh, Xã Bình Đức, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam

Sđt: (+84) 272 363 2881

Fax: (+84) 272 363 3374

Email: info@greenfeed.com.vn

HOTLINE:(+84) 272 363 2881

Liên hệ tư vấn

GREENFEED VIỆT NAM

* Chúng tôi cam kết không chia sẻ thông tin của bạn với bất kỳ bên nào.