Bảng giá thị trường

Sản phẩm chăn nuôi 2026-03-02
Thị trường
HEO GREENFEED
HEO HƠI
VỊT SIÊU THỊT
GÀ MÀU (VNĐ/KG)
GÀ TRẮNG (VNĐ/KG)
TRỨNG GÀ (VNĐ/QUẢ)
TRỨNG VỊT (VNĐ/QUẢ)
02-03-2026 02-03-2026 Kỳ trước 02-03-2026 Kỳ trước 02-03-2026 Kỳ trước 02-03-2026 Kỳ trước 02-03-2026 Kỳ trước 02-03-2026 Kỳ trước
MIỀN BẮC
MIỀN BẮC 68,382 67,208 -3,002 33,550 -2,950 53,100 3,000 38,389 -3,384 1,512 145 2,218 628
TP HÀ NỘI
TP HÀ NỘI 67,000 67,000 -6,000 34,000 -3,000 53,250 3,250 39,000 -4,000 1,350 50 2,200 700
HÀ TĨNH
HÀ TĨNH 68,000 67,000 -3,000 2,150 100
NGHỆ AN
NGHỆ AN 66,500 64,000 -5,000 34,000 -3,000 53,000 3,000 39,000 -4,000 1,800 500 2,350 850
THANH HÓA
THANH HÓA 66,000 65,000 -4,500 35,000 -3,500 54,500 1,000 36,500 -1,500 1,750 200 2,350 100
NINH BÌNH
NINH BÌNH 68,625 67,750 -2,250 34,000 -3,000 53,000 3,000 39,000 -4,000 1,300 0 2,200 700
PHÚ THỌ
PHÚ THỌ 68,000 67,500 -3,500 33,000 -2,500 52,250 1,917 38,000 -3,000 1,250 -25 2,100 650
SƠN LA
SƠN LA 70,125 68,500 -1,500
ĐIỆN BIÊN
ĐIỆN BIÊN 69,500 67,500 -2,500
LÀO CAI
LÀO CAI 68,500 67,000 -3,500
TUYÊN QUANG
TUYÊN QUANG 69,500 68,000 -2,000
THÁI NGUYÊN
THÁI NGUYÊN 69,500 68,000 -2,000 33,000 -3,000 51,500 2,500 38,000 -4,000 1,250 0 2,100 650
CAO BẰNG
CAO BẰNG 69,500 68,000 -2,500
BẮC NINH
BẮC NINH 70,000 68,500 -2,000 33,000 -3,000 51,500 2,500 38,000 -4,000 1,250 0 2,100 650
LẠNG SƠN
LẠNG SƠN 68,500 67,000 -3,500
QUẢNG NINH
QUẢNG NINH 66,000 65,000 -5,500
TP HẢI PHÒNG
TP HẢI PHÒNG 68,000 67,500 -2,000 34,500 -1,500 49,500 1,250 40,000 -1,500 1,750 450 2,250 400
HƯNG YÊN
HƯNG YÊN 70,000 68,500 -2,000 32,500 -3,500 56,167 6,667 38,000 -4,000 1,325 75 2,200 750
LAI CHÂU
LAI CHÂU 69,500 68,000 -2,000
MIỀN TRUNG
MIỀN TRUNG 69,182 68,000 -2,929 36,278 1,206 46,133 205 33,129 -1,157 1,763 33 2,031 46
QUẢNG TRỊ
QUẢNG TRỊ 69,000 67,000 -4,000 38,500 2,000 48,667 1,667 35,400 -1,100 1,750 91 2,200 100
TP HUẾ
TP HUẾ 69,000 68,000 -3,000 34,500 -2,000 50,000 1,250 35,500 -1,000 1,650 150 2,050 150
TP ĐÀ NẴNG
TP ĐÀ NẴNG 70,000 68,000 -2,500 33,500 1,500 46,250 -1,000 32,000 -1,000 1,800 0 2,000 -50
QUẢNG NGÃI
QUẢNG NGÃI 69,000 68,000 -3,000 33,500 -1,500 43,500 500 33,500 -1,500 1,800 50 2,050 100
ĐẮK LẮK
ĐẮK LẮK 69,500 69,000 -2,000 37,500 1,500 45,250 -750 32,500 -1,000 1,850 0 2,150 150
GIA LAI
GIA LAI 69,000 68,000 -3,000 37,000 2,000 45,500 -500 32,000 -1,500 1,700 0 1,900 0
ĐÔNG NAM BỘ
ĐÔNG NAM BỘ 71,333 71,333 83 36,000 4,500 41,125 -1,250 30,333 333 1,775 -50 2,125 -25
KHÁNH HÒA
KHÁNH HÒA 69,000 68,000 -3,000 36,500 2,000 42,500 -1,000 31,000 -1,000 1,850 0 2,000 0
LÂM ĐỒNG
LÂM ĐỒNG 72,000 72,000 1,000 32,000 500 41,000 -750 34,000 4,000 1,750 0 2,100 -50
ĐỒNG NAI
ĐỒNG NAI 71,000 70,000 -1,500 38,000 6,500 41,250 -1,750 29,000 -1,000 1,800 -100 2,150 0
TÂY NAM BỘ
TÂY NAM BỘ 71,000 69,786 -143 34,333 2,905 41,643 -393 28,000 -643 1,571 -114 1,886 79
TP HỒ CHÍ MINH
TP HỒ CHÍ MINH 71,000 71,000 500 38,000 7,500 41,000 -1,000 28,000 -500 1,750 -50 2,000 0
TÂY NINH
TÂY NINH 70,000 69,000 -1,500 32,500 1,500 40,500 -750 28,500 -1,000 1,650 -100 1,900 0
VĨNH LONG
VĨNH LONG 71,000 70,000 -1,000 33,500 1,500 40,500 0 27,000 0 1,550 -50 1,900 300
CÀ MAU
CÀ MAU 71,500 69,500 500 33,500 1,500 43,000 -500 28,500 -500 1,600 -100 1,850 0
TP CẦN THƠ
TP CẦN THƠ 71,500 70,000 0 33,000 1,000 42,500 -500 28,500 -1,000 1,500 -100 1,750 0
AN GIANG
AN GIANG 72,000 70,000 2,000 32,500 1,000 43,000 0 28,000 -500 1,400 -200 1,600 0
ĐỒNG THÁP
ĐỒNG THÁP 70,000 70,000 -500 41,000 10,000 41,000 0 27,500 -1,000 1,550 -200 2,200 250
Con Giống 2026-03-02
Thị trường
HEO GREENFEED
DOC VỊT GRIMAUD (VNĐ/CON)
DOC VỊT CHERRY (VNĐ/CON)
DOC GÀ 90 NGÀY (VNĐ/CON)
DOC GÀ THẢ VƯỜN (VNĐ/CON)
DOC GÀ TRE (VNĐ/CON)
03-02-2026 03-02-2026 Kỳ trước 03-02-2026 Kỳ trước 03-02-2026 Kỳ trước 03-02-2026 Kỳ trước 03-02-2026 Kỳ trước
MIỀN BẮC
MIỀN BẮC 68,382 17,850 1,168 19,111 1,657 12,538 154 11,727 545
TP HÀ NỘI
TP HÀ NỘI 67,000 18,000 2,000 19,000 2,000 12,000 0 11,000 0
HÀ TĨNH
HÀ TĨNH 68,000
NGHỆ AN
NGHỆ AN 66,500 18,000 2,000 19,000 2,000 12,000 0 11,000 0
THANH HÓA
THANH HÓA 66,000 19,000 1,500 19,500 1,500 12,000 0 15,000 0
NINH BÌNH
NINH BÌNH 68,625 18,000 2,000 19,000 2,000 12,000 0 11,000 0
PHÚ THỌ
PHÚ THỌ 68,000 17,500 0 19,000 1,000 13,750 -250 11,000 500
SƠN LA
SƠN LA 70,125
ĐIỆN BIÊN
ĐIỆN BIÊN 69,500
LÀO CAI
LÀO CAI 68,500
TUYÊN QUANG
TUYÊN QUANG 69,500
THÁI NGUYÊN
THÁI NGUYÊN 69,500 17,500 1,500 19,000 2,000 12,000 0 11,000 0
CAO BẰNG
CAO BẰNG 69,500
BẮC NINH
BẮC NINH 70,000 17,500 1,500 19,000 2,000 12,000 0 11,000 0
LẠNG SƠN
LẠNG SƠN 68,500
QUẢNG NINH
QUẢNG NINH 66,000
TP HẢI PHÒNG
TP HẢI PHÒNG 68,000 19,500 500 19,500 500 11,000 0 10,000 0
HƯNG YÊN
HƯNG YÊN 70,000 16,750 750 19,000 2,000 13,500 1,500 11,500 500
LAI CHÂU
LAI CHÂU 69,500
MIỀN TRUNG
MIỀN TRUNG 69,182 18,389 603 19,000 929 11,889 14 10,000 0 8,786 0
QUẢNG TRỊ
QUẢNG TRỊ 69,000 17,500 -1,000 18,500 -500 11,000 -500 10,000 0 9,000 0
TP HUẾ
TP HUẾ 69,000 19,000 0 19,500 1,500 10,000 0 9,500 0 8,500 0
TP ĐÀ NẴNG
TP ĐÀ NẴNG 70,000 18,000 500 18,500 2,000 12,000 0 10,000 0 8,500 0
QUẢNG NGÃI
QUẢNG NGÃI 69,000 18,000 1,500 19,000 1,500 12,000 0 10,000 0 9,000 0
ĐẮK LẮK
ĐẮK LẮK 69,500 18,500 1,000 19,000 1,000 12,500 0 10,000 0 9,000 0
GIA LAI
GIA LAI 69,000 19,000 2,000 18,500 500 13,000 0 9,500 0 8,500 0
ĐÔNG NAM BỘ
ĐÔNG NAM BỘ 71,333 17,333 2,333 18,000 3,500 11,400 -475 11,000 -667 9,000 0
KHÁNH HÒA
KHÁNH HÒA 69,000 19,000 500 20,000 500 12,500 0 11,000 0 9,000 0
LÂM ĐỒNG
LÂM ĐỒNG 72,000 14,000 -500 15,000 -500 11,000 -1,500 10,000 -1,000 9,000 0
ĐỒNG NAI
ĐỒNG NAI 71,000 19,000 3,500 19,500 6,000 11,000 -250 11,500 -500 9,000 0
TÂY NAM BỘ
TÂY NAM BỘ 71,000 17,042 2,435 18,250 3,536 10,318 68 10,500 0 8,143 857
TP HỒ CHÍ MINH
TP HỒ CHÍ MINH 71,000 19,000 4,500 19,500 6,000 10,500 1,750 10,500 2,000 8,500 500
TÂY NINH
TÂY NINH 70,000 17,500 3,000 18,000 3,000 9,250 -250 9,000 0 8,000 0
VĨNH LONG
VĨNH LONG 71,000 16,500 3,000 18,500 3,000 10,000 1,000 8,000 -3,000 9,000 4,000
CÀ MAU
CÀ MAU 71,500 16,500 1,500 17,500 1,500 10,000 0 10,000 0 8,000 500
TP CẦN THƠ
TP CẦN THƠ 71,500 16,750 1,500 17,500 3,000 11,500 0 11,250 0 7,500 0
AN GIANG
AN GIANG 72,000 16,000 1,000 18,000 3,000 10,500 0 11,000 0 7,000 0
ĐỒNG THÁP
ĐỒNG THÁP 70,000 19,000 4,500 20,000 6,500 11,500 -250 11,750 500 9,000 1,000
Icon block
ANH LÂN

ANH LÂN

Trang trại heo Iachim, Kontum

Cùng nhìn lại hành trình của anh Lân - bắt đầu từ tiệm tạp hoá nhỏ, phát triển đến đại lý cám, và bây giờ là chủ trang trại nghìn nái. Với ý chí không ngần ngại theo đuổi cái mới, không chỉ là bước ngoặt giúp anh gặt hái được thành công như bây giờ, mà chính nhờ sự tiên phong ấy, anh đã từng bước nâng tầm cuộc sống của bà con địa phương, đi lên từ mô hình chăn nuôi lạc hậu đến hiện đại ở hiện tại.

Phú Hưng Farm

Phú Hưng Farm

Trong bức tranh nông nghiệp hiện đại, hành trình của anh Hồ Ngọc Xuân – Giám đốc Phú Hưng Farm là minh chứng cho sức mạnh của sự đồng hành và tinh thần sẻ chia.

Trong bức tranh nông nghiệp hiện đại, hành trình của anh Hồ Ngọc Xuân – Giám đốc Phú Hưng Farm là minh chứng cho sức mạnh của sự đồng hành và tinh thần sẻ chia.

Anh Nguyễn Minh Châu

Anh Nguyễn Minh Châu

Năm 2016, giữa thị trường chăn nuôi cạnh tranh khốc liệt, anh Nguyễn Minh Châu bắt đầu hành trình với một khởi điểm đầy thách thức: nguồn vốn ít, kinh nghiệm chưa nhiều, lại phải đối mặt với những đại lý lớn đã có chỗ đứng.

Năm 2016, giữa thị trường chăn nuôi cạnh tranh khốc liệt, anh Nguyễn Minh Châu bắt đầu hành trình với một khởi điểm đầy thách thức: nguồn vốn ít, kinh nghiệm chưa nhiều, lại phải đối mặt với những đại lý lớn đã có chỗ đứng.Thế nhưng, thay vì đi theo lối mòn, anh chọn đổi mới – đầu tư vào mô hình chăn nuôi cút đẻ và từng bước khẳng định hướng đi riêng, tạo nền tảng vững chắc cho những bước tiến vượt bậc sau này.

Chị Ngọc Sương

Chị Ngọc Sương

Có những giai đoạn, người chăn nuôi phải đối mặt với nhiều hơn cả những con số lỗ lãi. Với chị Nguyễn Thị Ngọc Sương – chủ trang trại, đại lý thức ăn chăn nuôi MƯỜI MINH tại ấp An Cư, Bình Ninh, Đồng Tháp, đó là thời điểm mà mỗi ngày đều là một bài toán căng thẳng giữa giá trứng giảm sâu, dịch bệnh bủa vây và áp lực tài chính dồn dập.

Anh Nguyễn Văn Chuynh

Anh Nguyễn Văn Chuynh

Nhắc đến mô hình chăn nuôi quy mô lớn, vận hành bài bản và mang tinh thần phát triển bền vững, người ta nghĩ ngay đến anh Nguyễn Văn Chuynh - chủ Trang trại Đức Tài. Ít ai biết rằng, để xây dựng được hệ thống trại nái 1.100 con, 9.000 heo thịt cùng chuỗi trại vệ tinh hiện đại như hôm nay, anh Chuynh đã trải qua những ngày đầu đầy thử thách, đặc biệt là bài toán vốn và vận hành.

Anh Trần Đăng Thêm

Anh Trần Đăng Thêm

Giữa vùng đất Kim Bôi, Hòa Bình, trại heo nái Thái Bình Dương do anh Trần Đăng Thiêm điều hành đang từng bước khẳng định vị thế là một mô hình chăn nuôi hiện đại, hiệu quả và phát triển bền vững.

CÔNG TY CỔ PHẦN GREENFEED VIỆT NAM

GREENFEED VIỆT NAM

Đường tỉnh 832, Ấp 5 Nhựt Chánh, Xã Bình Đức, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam

Sđt: (+84) 272 363 2881

Fax: (+84) 272 363 3374

Email: info@greenfeed.com.vn

HOTLINE:(+84) 272 363 2881

Liên hệ tư vấn

GREENFEED VIỆT NAM

* Chúng tôi cam kết không chia sẻ thông tin của bạn với bất kỳ bên nào.