Ngày 27/10/2026 giá gà Ri ghi nhận xu hướng tăng tại các tỉnh Miền Bắc, trong khi gà Mía giảm nhẹ
Thị trường gia cầm ngày 27/10 giá gà Ri ghi nhận xu hướng tăng tại các tỉnh Miền Bắc, trong khi gà Mía giảm nhẹ. Giá gà Minh Dư không…
Giá gia cầm được cập nhật mỗi ngày giúp người chăn nuôi và thương lái theo dõi sát biến động thị trường trên toàn quốc. Việc nắm bắt giá gia cầm thường xuyên giúp tối ưu thời điểm xuất bán, chủ động kế hoạch sản xuất và nâng cao hiệu quả kinh doanh.
Dữ liệu được đội ngũ nhân viên Greenfeed tổng hợp từ các trại chăn nuôi và thị trường thực tế, đảm bảo thông tin giá gia cầm minh bạch, nhanh chóng và bám sát diễn biến cung – cầu từng khu vực.
Thị trường gia cầm ngày 27/10 giá gà Ri ghi nhận xu hướng tăng tại các tỉnh Miền Bắc, trong khi gà Mía giảm nhẹ. Giá gà Minh Dư không…
Thị trường gia cầm ngày 26/10 giá gà Ri và gà Mía tiếp tục tăng tại Miền Bắc. Giá gà Minh Dư giảm tại Miền Trung và Đông Nam Bộ…
Thị trường gia cầm ngày 23/10 gà Ri tăng giá tại khu vực Miền Bắc trong khi gà Mía không ghi nhận biến động giá. Giá gà Minh Dư cũng…
Thị trường gia cầm ngày 22/10, giá gà Ri tăng mạnh tại Miền Bắc, bên cạnh đó giá gà Mía tại Miền Bắc cũng ghi nhận tăng. Giá gà Minh…
Thị trường gia cầm ngày 21/10, giá gà Ri giữ ổn định tại Miền Bắc, trong khi gà Mía giảm nhẹ. Giá gà Minh Dư tăng tại các tỉnh Miền…
Thị trường gia cầm ngày 20/10, giá gà Ri giữ ổn định tại Miền Bắc, trong khi gà Mía quay đầu tăng trở lại. Giá gà Minh Dư diễn biến…
Thị trường |
HEO GREENFEED |
DOC VỊT GRIMAUD (VNĐ/CON) |
DOC VỊT CHERRY (VNĐ/CON) |
DOC GÀ 90 NGÀY (VNĐ/CON) |
DOC GÀ THẢ VƯỜN (VNĐ/CON) |
DOC GÀ TRE (VNĐ/CON) |
|||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22-10-2026 | 22-10-2026 | KỲ TRƯỚC | 22-10-2026 | KỲ TRƯỚC | 22-10-2026 | KỲ TRƯỚC | 22-10-2026 | KỲ TRƯỚC | 22-10-2026 | KỲ TRƯỚC | |
| MIỀN BẮC | |||||||||||
| MIỀN BẮC | 48,194 | 18,079 | -1,184 | 19,447 | -1,684 | 8,704 | -833 | 10,917 | -417 | ||
| TP HÀ NỘI | |||||||||||
| TP HÀ NỘI | 48,000 | 18,000 | -1,500 | 19,500 | -2,000 | 8,000 | -1,500 | 11,000 | -500 | ||
| HÀ TĨNH | |||||||||||
| HÀ TĨNH | 48,000 | 18,000 | -1,500 | 19,500 | -2,000 | 8,000 | -1,500 | 11,000 | -500 | ||
| NGHỆ AN | |||||||||||
| NGHỆ AN | 48,000 | 17,000 | -1,500 | 18,500 | -2,000 | 8,000 | -1,500 | 11,000 | -500 | ||
| THANH HÓA | |||||||||||
| THANH HÓA | 48,000 | 18,000 | -1,500 | 19,500 | -2,000 | 10,000 | -500 | 11,000 | -500 | ||
| NINH BÌNH | |||||||||||
| NINH BÌNH | 48,000 | 18,000 | -1,500 | 19,500 | -2,000 | 8,000 | -1,500 | 11,000 | -500 | ||
| PHÚ THỌ | |||||||||||
| PHÚ THỌ | 47,500 | 18,000 | -1,500 | 19,500 | -2,000 | 8,000 | -1,500 | 11,000 | -500 | ||
| SƠN LA | |||||||||||
| SƠN LA | 47,500 | 18,000 | -1,500 | 19,500 | -2,000 | 9,000 | -500 | 11,000 | -500 | ||
| ĐIỆN BIÊN | |||||||||||
| ĐIỆN BIÊN | 48,500 | 18,000 | -1,500 | 18,500 | -2,000 | 10,000 | -500 | 11,000 | -500 | ||
| LÀO CAI | |||||||||||
| LÀO CAI | 48,500 | 18,000 | -1,500 | 19,500 | -2,000 | 9,000 | -500 | 11,000 | -500 | ||
| TUYÊN QUANG | |||||||||||
| TUYÊN QUANG | 46,500 | 17,500 | -750 | 17,750 | -2,000 | 8,000 | -1,500 | 11,000 | -500 | ||
| THÁI NGUYÊN | |||||||||||
| THÁI NGUYÊN | 49,000 | 18,500 | -1,500 | 20,500 | -2,000 | 10,500 | -500 | 11,500 | -500 | ||
| CAO BẰNG | |||||||||||
| CAO BẰNG | 50,500 | 18,500 | -1,500 | 20,500 | -2,000 | 7,000 | -500 | 12,500 | -500 | ||
| BẮC NINH | |||||||||||
| BẮC NINH | 48,500 | 18,500 | -1,500 | 20,500 | -2,000 | 9,750 | -1,000 | 12,500 | -500 | ||
| LẠNG SƠN | |||||||||||
| LẠNG SƠN | 48,500 | 18,000 | 0 | 19,000 | 0 | 9,000 | 1,500 | 10,000 | 0 | ||
| QUẢNG NINH | |||||||||||
| QUẢNG NINH | 48,000 | 18,000 | 0 | 19,000 | 0 | 9,000 | 1,500 | 10,000 | 0 | ||
| TP HẢI PHÒNG | |||||||||||
| TP HẢI PHÒNG | 47,000 | 19,500 | -1,500 | 20,500 | -2,000 | 9,750 | -1,000 | 11,500 | -500 | ||
| HƯNG YÊN | |||||||||||
| HƯNG YÊN | 48,500 | 18,000 | 0 | 19,000 | 0 | 9,000 | 1,500 | 10,000 | 0 | ||
| LAI CHÂU | |||||||||||
| LAI CHÂU | 49,000 | 18,500 | -1,500 | 21,500 | -2,000 | 8,750 | -1,000 | 8,500 | -500 | ||
| MIỀN TRUNG | |||||||||||
| MIỀN TRUNG | 49,071 | 19,643 | -429 | 20,000 | -2,357 | 10,850 | 0 | 10,250 | -625 | 8,071 | -1,000 |
| QUẢNG TRỊ | |||||||||||
| QUẢNG TRỊ | 49,000 | 17,000 | 0 | 24,000 | -2,500 | 11,250 | 500 | 8,000 | -500 | 6,000 | -1,000 |
| TP HUẾ | |||||||||||
| TP HUẾ | 49,000 | 18,000 | 1,000 | 15,000 | -2,500 | 10,000 | 500 | 8,000 | -500 | 6,000 | -1,000 |
| TP ĐÀ NẴNG | |||||||||||
| TP ĐÀ NẴNG | 46,000 | 25,000 | -1,000 | 21,000 | -2,500 | 8,000 | -500 | 12,000 | -500 | 7,000 | -1,000 |
| QUẢNG NGÃI | |||||||||||
| QUẢNG NGÃI | 53,000 | 16,500 | -1,000 | 21,000 | -2,500 | 9,000 | -500 | 9,000 | -500 | 7,000 | -1,000 |
| ĐẮK LẮK | |||||||||||
| ĐẮK LẮK | 48,000 | 20,500 | 0 | 22,000 | -1,500 | 9,000 | -1,500 | 8,000 | -500 | 7,000 | -1,000 |
| GIA LAI | |||||||||||
| GIA LAI | 47,500 | 16,500 | -1,000 | 17,000 | -2,500 | 16,250 | 250 | 14,000 | -750 | 16,500 | -1,000 |
| ĐÔNG NAM BỘ | |||||||||||
| ĐÔNG NAM BỘ | 51,250 | 17,000 | 0 | 18,000 | 0 | 11,000 | 1,125 | 11,500 | -500 | 8,000 | -500 |
| KHÁNH HÒA | |||||||||||
| KHÁNH HÒA | 51,000 | 24,000 | -1,000 | 20,000 | -2,500 | 8,750 | 250 | 9,000 | -1,000 | 7,000 | -1,000 |
| LÂM ĐỒNG | |||||||||||
| LÂM ĐỒNG | 51,500 | 17,000 | 0 | 18,000 | 0 | 11,500 | 1,250 | 10,000 | 0 | 8,000 | -500 |
| ĐỒNG NAI | |||||||||||
| ĐỒNG NAI | 51,000 | 17,000 | 0 | 18,000 | 0 | 10,500 | 1,000 | 12,250 | -750 | 8,000 | -500 |
| TÂY NAM BỘ | |||||||||||
| TÂY NAM BỘ | 51,571 | 17,286 | 1,143 | 18,500 | -929 | 10,208 | 42 | 10,556 | -1,167 | 7,357 | 1,071 |
| TP HỒ CHÍ MINH | |||||||||||
| TP HỒ CHÍ MINH | 52,000 | 16,500 | 500 | 18,500 | -1,000 | 10,250 | -250 | 12,500 | -1,500 | 7,000 | -1,500 |
| TÂY NINH | |||||||||||
| TÂY NINH | 53,000 | 17,000 | 500 | 18,000 | -1,500 | 10,000 | -500 | 12,000 | -500 | 7,000 | -1,500 |
| VĨNH LONG | |||||||||||
| VĨNH LONG | 50,000 | 17,000 | 0 | 18,000 | 0 | 10,000 | 0 | 10,000 | 250 | 8,500 | 0 |
| CÀ MAU | |||||||||||
| CÀ MAU | 53,000 | 16,000 | 0 | 20,500 | -1,000 | 9,000 | 0 | 11,000 | -1,000 | 4,000 | 0 |
| TP CẦN THƠ | |||||||||||
| TP CẦN THƠ | 50,000 | 18,000 | 5,000 | 17,000 | -1,000 | 10,750 | 250 | 10,500 | -3,000 | 8,500 | 6,500 |
| AN GIANG | |||||||||||
| AN GIANG | 51,000 | 19,000 | 1,000 | 17,000 | -1,000 | 10,500 | 0 | 6,000 | -1,000 | 9,000 | 2,000 |
| ĐỒNG THÁP | |||||||||||
| ĐỒNG THÁP | 52,000 | 17,500 | 1,000 | 20,500 | -1,000 | 10,500 | 1,500 | 12,500 | -1,000 | 7,500 | 2,000 |