Gia cầm

Bảng giá gia cầm

Giá gia cầm được cập nhật mỗi ngày giúp người chăn nuôi và thương lái theo dõi sát biến động thị trường trên toàn quốc. Việc nắm bắt giá gia cầm thường xuyên giúp tối ưu thời điểm xuất bán, chủ động kế hoạch sản xuất và nâng cao hiệu quả kinh doanh.

Dữ liệu được đội ngũ nhân viên Greenfeed tổng hợp từ các trại chăn nuôi và thị trường thực tế, đảm bảo thông tin giá gia cầm minh bạch, nhanh chóng và bám sát diễn biến cung – cầu từng khu vực.

Tin giá thị trường mỗi ngày

Xem tất cả
XU HƯỚNG GIÁ THỊ TRƯỜNG THEO TUẦN
Đang tải biểu đồ…

Con Giống - Cập nhật ngày 03/09/2026
Thị trường
HEO GREENFEED
DOC VỊT GRIMAUD (VNĐ/CON)
DOC VỊT CHERRY (VNĐ/CON)
DOC GÀ 90 NGÀY (VNĐ/CON)
DOC GÀ THẢ VƯỜN (VNĐ/CON)
DOC GÀ TRE (VNĐ/CON)
03-09-2026 03-09-2026 KỲ TRƯỚC 03-09-2026 KỲ TRƯỚC 03-09-2026 KỲ TRƯỚC 03-09-2026 KỲ TRƯỚC 03-09-2026 KỲ TRƯỚC
MIỀN BẮC
MIỀN BẮC 58,944 19,500 -500 22,929 1,000 9,498 165 10,583 222
TP HÀ NỘI
TP HÀ NỘI 59,000 20,000 -500 23,150 1,000 9,500 0 10,500 0
HÀ TĨNH
HÀ TĨNH 59,000 20,000 -500 23,150 1,000 9,500 0 10,500 0
NGHỆ AN
NGHỆ AN 59,000 19,000 -500 22,150 1,000 9,500 0 10,500 0
THANH HÓA
THANH HÓA 59,000 20,000 -500 23,150 1,000 10,000 0 10,500 0
NINH BÌNH
NINH BÌNH 59,000 20,000 -500 23,150 1,000 9,500 0 10,500 0
PHÚ THỌ
PHÚ THỌ 58,500 20,000 -500 23,150 1,000 9,500 0 10,500 0
SƠN LA
SƠN LA 58,500 20,000 -500 23,150 1,000 9,000 0 10,500 0
ĐIỆN BIÊN
ĐIỆN BIÊN 59,500 20,000 -500 22,150 1,000 10,000 0 10,500 0
LÀO CAI
LÀO CAI 59,500 20,000 -500 23,150 1,000 9,000 0 10,500 0
TUYÊN QUANG
TUYÊN QUANG 59,500 19,500 -500 23,400 1,000 9,500 0 10,500 0
THÁI NGUYÊN
THÁI NGUYÊN 58,500 19,000 -500 22,700 1,000 9,500 500 11,000 500
CAO BẰNG
CAO BẰNG 59,500 17,000 -500 21,700 1,000 9,500 500 12,000 500
BẮC NINH
BẮC NINH 58,000 19,000 -500 22,700 1,000 10,325 325 12,000 500
LẠNG SƠN
LẠNG SƠN 58,000 19,500 -500 23,000 1,000 8,500 500 10,500 500
QUẢNG NINH
QUẢNG NINH 58,000 19,500 -500 23,000 1,000 8,500 500 10,500 500
TP HẢI PHÒNG
TP HẢI PHÒNG 60,000 20,000 -500 22,700 1,000 10,325 325 11,000 500
HƯNG YÊN
HƯNG YÊN 59,000 19,500 -500 23,000 1,000 8,500 500 10,500 500
LAI CHÂU
LAI CHÂU 59,500 19,000 -500 23,700 1,000 9,325 325 8,000 500
MIỀN TRUNG
MIỀN TRUNG 58,857 21,071 -1,107 23,250 -1,536 11,200 350 11,688 1,250 7,929 1,714
QUẢNG TRỊ
QUẢNG TRỊ 59,000 20,000 0 25,750 -1,000 11,000 500 9,500 1,500 7,500 2,000
TP HUẾ
TP HUẾ 59,000 20,000 -4,250 24,750 -1,000 11,000 1,500 9,500 1,500 7,500 2,000
TP ĐÀ NẴNG
TP ĐÀ NẴNG 58,500 21,250 -500 22,750 -1,000 11,500 500 13,500 1,500 8,500 2,000
QUẢNG NGÃI
QUẢNG NGÃI 59,000 24,000 2,250 22,750 -1,000 10,000 -1,000 10,500 1,500 8,500 2,000
ĐẮK LẮK
ĐẮK LẮK 59,000 24,000 0 24,000 -1,000 9,000 -1,500 9,500 1,500 8,500 2,000
GIA LAI
GIA LAI 59,000 18,000 -4,750 21,000 -4,750 14,000 750 15,250 750 6,500 0
ĐÔNG NAM BỘ
ĐÔNG NAM BỘ 58,500 23,700 75 25,000 0 11,313 313 10,500 333 6,500 500
KHÁNH HÒA
KHÁNH HÒA 58,500 20,250 -500 21,750 -1,000 10,250 750 10,500 1,000 8,500 2,000
LÂM ĐỒNG
LÂM ĐỒNG 58,000 23,400 150 25,000 0 11,125 125 9,000 1,000 6,500 500
ĐỒNG NAI
ĐỒNG NAI 59,000 24,000 0 25,000 0 11,500 500 11,250 0 6,500 500
TÂY NAM BỘ
TÂY NAM BỘ 58,357 22,714 786 24,143 0 10,958 0 10,278 167 6,071 -214
TP HỒ CHÍ MINH
TP HỒ CHÍ MINH 57,000 22,000 0 24,000 0 10,750 0 12,000 0 5,500 500
TÂY NINH
TÂY NINH 59,000 22,000 0 24,000 0 11,000 0 11,500 500 7,500 0
VĨNH LONG
VĨNH LONG 58,500 24,000 0 25,000 0 11,250 0 10,000 250 8,000 -500
CÀ MAU
CÀ MAU 58,000 24,000 5,500 25,500 0 9,000 0 9,000 -1,000 4,000 0
TP CẦN THƠ
TP CẦN THƠ 59,000 19,000 0 20,000 0 11,750 0 11,500 250 8,000 -500
AN GIANG
AN GIANG 59,000 24,000 0 25,000 0 10,750 0 7,500 500 4,500 -500
ĐỒNG THÁP
ĐỒNG THÁP 58,000 24,000 0 25,500 0 11,500 0 9,500 500 5,000 -500
CÁC CÂU HỎI THƯỜNG GẶP VỀ BẢNG GIÁ THỊ TRƯỜNG GIA CẦM
1. Giá gia cầm gồm những loại nào?
Giá gia cầm thường bao gồm các loại phổ biến như: gà thịt, gà công nghiệp, gà ta, vịt,… tùy theo từng khu vực và nguồn cung.
2. Giá gia cầm giữa các vùng có khác nhau không?
Có. Giá gia cầm có thể chênh lệch giữa các khu vực do ảnh hưởng của cung - cầu, chi phí vận chuyển và điều kiện chăn nuôi.
3. Yếu tố nào ảnh hưởng đến giá gia cầm?
Giá gia cầm chịu tác động từ nhiều yếu tố như: nguồn cung đàn, giá thức ăn chăn nuôi, dịch bệnh, thời tiết và nhu cầu tiêu thụ thị trường.
4. Làm sao để theo dõi giá gia cầm chính xác?
Bạn nên theo dõi nội dung bảng giá gia cầm mỗi ngày của Greenfeed để cập nhật mỗi ngày, nắm bắt nhanh biến động giá gia cầm, từ đó đưa ra quyết định chăn nuôi và bán hàng hiệu quả.
5. Giá gia cầm hôm nay có xu hướng tăng hay giảm?
Xu hướng giá thay đổi theo từng ngày. Cập nhật ngay tại Bảng giá gia cầm mỗi ngày