Gia cầm

Bảng giá gia cầm

Giá gia cầm được cập nhật mỗi ngày giúp người chăn nuôi và thương lái theo dõi sát biến động thị trường trên toàn quốc. Việc nắm bắt giá gia cầm thường xuyên giúp tối ưu thời điểm xuất bán, chủ động kế hoạch sản xuất và nâng cao hiệu quả kinh doanh.

Dữ liệu được đội ngũ nhân viên Greenfeed tổng hợp từ các trại chăn nuôi và thị trường thực tế, đảm bảo thông tin giá gia cầm minh bạch, nhanh chóng và bám sát diễn biến cung – cầu từng khu vực.

Tin giá thị trường mỗi ngày

Xem tất cả
XU HƯỚNG GIÁ THỊ TRƯỜNG THEO TUẦN
Đang tải biểu đồ…

Con Giống - Cập nhật ngày 22/10/2026
Thị trường
HEO GREENFEED
DOC VỊT GRIMAUD (VNĐ/CON)
DOC VỊT CHERRY (VNĐ/CON)
DOC GÀ 90 NGÀY (VNĐ/CON)
DOC GÀ THẢ VƯỜN (VNĐ/CON)
DOC GÀ TRE (VNĐ/CON)
22-10-2026 22-10-2026 KỲ TRƯỚC 22-10-2026 KỲ TRƯỚC 22-10-2026 KỲ TRƯỚC 22-10-2026 KỲ TRƯỚC 22-10-2026 KỲ TRƯỚC
MIỀN BẮC
MIỀN BẮC 48,194 18,079 -1,184 19,447 -1,684 8,704 -833 10,917 -417
TP HÀ NỘI
TP HÀ NỘI 48,000 18,000 -1,500 19,500 -2,000 8,000 -1,500 11,000 -500
HÀ TĨNH
HÀ TĨNH 48,000 18,000 -1,500 19,500 -2,000 8,000 -1,500 11,000 -500
NGHỆ AN
NGHỆ AN 48,000 17,000 -1,500 18,500 -2,000 8,000 -1,500 11,000 -500
THANH HÓA
THANH HÓA 48,000 18,000 -1,500 19,500 -2,000 10,000 -500 11,000 -500
NINH BÌNH
NINH BÌNH 48,000 18,000 -1,500 19,500 -2,000 8,000 -1,500 11,000 -500
PHÚ THỌ
PHÚ THỌ 47,500 18,000 -1,500 19,500 -2,000 8,000 -1,500 11,000 -500
SƠN LA
SƠN LA 47,500 18,000 -1,500 19,500 -2,000 9,000 -500 11,000 -500
ĐIỆN BIÊN
ĐIỆN BIÊN 48,500 18,000 -1,500 18,500 -2,000 10,000 -500 11,000 -500
LÀO CAI
LÀO CAI 48,500 18,000 -1,500 19,500 -2,000 9,000 -500 11,000 -500
TUYÊN QUANG
TUYÊN QUANG 46,500 17,500 -750 17,750 -2,000 8,000 -1,500 11,000 -500
THÁI NGUYÊN
THÁI NGUYÊN 49,000 18,500 -1,500 20,500 -2,000 10,500 -500 11,500 -500
CAO BẰNG
CAO BẰNG 50,500 18,500 -1,500 20,500 -2,000 7,000 -500 12,500 -500
BẮC NINH
BẮC NINH 48,500 18,500 -1,500 20,500 -2,000 9,750 -1,000 12,500 -500
LẠNG SƠN
LẠNG SƠN 48,500 18,000 0 19,000 0 9,000 1,500 10,000 0
QUẢNG NINH
QUẢNG NINH 48,000 18,000 0 19,000 0 9,000 1,500 10,000 0
TP HẢI PHÒNG
TP HẢI PHÒNG 47,000 19,500 -1,500 20,500 -2,000 9,750 -1,000 11,500 -500
HƯNG YÊN
HƯNG YÊN 48,500 18,000 0 19,000 0 9,000 1,500 10,000 0
LAI CHÂU
LAI CHÂU 49,000 18,500 -1,500 21,500 -2,000 8,750 -1,000 8,500 -500
MIỀN TRUNG
MIỀN TRUNG 49,071 19,643 -429 20,000 -2,357 10,850 0 10,250 -625 8,071 -1,000
QUẢNG TRỊ
QUẢNG TRỊ 49,000 17,000 0 24,000 -2,500 11,250 500 8,000 -500 6,000 -1,000
TP HUẾ
TP HUẾ 49,000 18,000 1,000 15,000 -2,500 10,000 500 8,000 -500 6,000 -1,000
TP ĐÀ NẴNG
TP ĐÀ NẴNG 46,000 25,000 -1,000 21,000 -2,500 8,000 -500 12,000 -500 7,000 -1,000
QUẢNG NGÃI
QUẢNG NGÃI 53,000 16,500 -1,000 21,000 -2,500 9,000 -500 9,000 -500 7,000 -1,000
ĐẮK LẮK
ĐẮK LẮK 48,000 20,500 0 22,000 -1,500 9,000 -1,500 8,000 -500 7,000 -1,000
GIA LAI
GIA LAI 47,500 16,500 -1,000 17,000 -2,500 16,250 250 14,000 -750 16,500 -1,000
ĐÔNG NAM BỘ
ĐÔNG NAM BỘ 51,250 17,000 0 18,000 0 11,000 1,125 11,500 -500 8,000 -500
KHÁNH HÒA
KHÁNH HÒA 51,000 24,000 -1,000 20,000 -2,500 8,750 250 9,000 -1,000 7,000 -1,000
LÂM ĐỒNG
LÂM ĐỒNG 51,500 17,000 0 18,000 0 11,500 1,250 10,000 0 8,000 -500
ĐỒNG NAI
ĐỒNG NAI 51,000 17,000 0 18,000 0 10,500 1,000 12,250 -750 8,000 -500
TÂY NAM BỘ
TÂY NAM BỘ 51,571 17,286 1,143 18,500 -929 10,208 42 10,556 -1,167 7,357 1,071
TP HỒ CHÍ MINH
TP HỒ CHÍ MINH 52,000 16,500 500 18,500 -1,000 10,250 -250 12,500 -1,500 7,000 -1,500
TÂY NINH
TÂY NINH 53,000 17,000 500 18,000 -1,500 10,000 -500 12,000 -500 7,000 -1,500
VĨNH LONG
VĨNH LONG 50,000 17,000 0 18,000 0 10,000 0 10,000 250 8,500 0
CÀ MAU
CÀ MAU 53,000 16,000 0 20,500 -1,000 9,000 0 11,000 -1,000 4,000 0
TP CẦN THƠ
TP CẦN THƠ 50,000 18,000 5,000 17,000 -1,000 10,750 250 10,500 -3,000 8,500 6,500
AN GIANG
AN GIANG 51,000 19,000 1,000 17,000 -1,000 10,500 0 6,000 -1,000 9,000 2,000
ĐỒNG THÁP
ĐỒNG THÁP 52,000 17,500 1,000 20,500 -1,000 10,500 1,500 12,500 -1,000 7,500 2,000
CÁC CÂU HỎI THƯỜNG GẶP VỀ BẢNG GIÁ THỊ TRƯỜNG GIA CẦM
1. Giá gia cầm gồm những loại nào?
Giá gia cầm thường bao gồm các loại phổ biến như: gà thịt, gà công nghiệp, gà ta, vịt,… tùy theo từng khu vực và nguồn cung.
2. Giá gia cầm giữa các vùng có khác nhau không?
Có. Giá gia cầm có thể chênh lệch giữa các khu vực do ảnh hưởng của cung - cầu, chi phí vận chuyển và điều kiện chăn nuôi.
3. Yếu tố nào ảnh hưởng đến giá gia cầm?
Giá gia cầm chịu tác động từ nhiều yếu tố như: nguồn cung đàn, giá thức ăn chăn nuôi, dịch bệnh, thời tiết và nhu cầu tiêu thụ thị trường.
4. Làm sao để theo dõi giá gia cầm chính xác?
Bạn nên theo dõi nội dung bảng giá gia cầm mỗi ngày của Greenfeed để cập nhật mỗi ngày, nắm bắt nhanh biến động giá gia cầm, từ đó đưa ra quyết định chăn nuôi và bán hàng hiệu quả.
5. Giá gia cầm hôm nay có xu hướng tăng hay giảm?
Xu hướng giá thay đổi theo từng ngày. Cập nhật ngay tại Bảng giá gia cầm mỗi ngày