Gia cầm

Bảng giá gia cầm

Giá gia cầm được cập nhật mỗi ngày giúp người chăn nuôi và thương lái theo dõi sát biến động thị trường trên toàn quốc. Việc nắm bắt giá gia cầm thường xuyên giúp tối ưu thời điểm xuất bán, chủ động kế hoạch sản xuất và nâng cao hiệu quả kinh doanh.

Dữ liệu được đội ngũ nhân viên Greenfeed tổng hợp từ các trại chăn nuôi và thị trường thực tế, đảm bảo thông tin giá gia cầm minh bạch, nhanh chóng và bám sát diễn biến cung – cầu từng khu vực.

Tin giá thị trường mỗi ngày

Xem tất cả
XU HƯỚNG GIÁ THỊ TRƯỜNG THEO TUẦN
Đang tải biểu đồ…

Con Giống - Cập nhật ngày 30/07/2026
Thị trường
HEO GREENFEED
DOC VỊT GRIMAUD (VNĐ/CON)
DOC VỊT CHERRY (VNĐ/CON)
DOC GÀ 90 NGÀY (VNĐ/CON)
DOC GÀ THẢ VƯỜN (VNĐ/CON)
DOC GÀ TRE (VNĐ/CON)
30-07-2026 30-07-2026 KỲ TRƯỚC 30-07-2026 KỲ TRƯỚC 30-07-2026 KỲ TRƯỚC 30-07-2026 KỲ TRƯỚC 30-07-2026 KỲ TRƯỚC
MIỀN BẮC
MIỀN BẮC 62,889 17,421 -421 18,211 -421 8,667 -278 11,667 -417
TP HÀ NỘI
TP HÀ NỘI 63,000 18,000 -500 18,500 -500 9,000 -250 11,500 -500
HÀ TĨNH
HÀ TĨNH 63,000 18,000 -500 18,500 -500 9,000 -250 11,500 -500
NGHỆ AN
NGHỆ AN 63,000 17,000 -500 17,500 -500 9,000 -250 11,500 -500
THANH HÓA
THANH HÓA 63,000 18,000 -500 18,500 -500 9,000 -500 11,500 -500
NINH BÌNH
NINH BÌNH 63,000 18,000 -500 18,500 -500 9,000 -250 11,500 -500
PHÚ THỌ
PHÚ THỌ 62,500 18,000 -500 18,500 -500 9,000 -250 11,500 -500
SƠN LA
SƠN LA 62,500 18,000 -500 18,500 -500 8,000 -500 11,500 -500
ĐIỆN BIÊN
ĐIỆN BIÊN 63,500 18,000 -500 17,500 -500 9,000 -500 11,500 -500
LÀO CAI
LÀO CAI 63,500 18,000 -500 18,500 -500 8,000 -500 11,500 -500
TUYÊN QUANG
TUYÊN QUANG 63,500 17,500 -500 18,750 -500 9,000 -250 11,500 -500
THÁI NGUYÊN
THÁI NGUYÊN 62,500 17,000 -500 18,000 -500 8,000 -500 12,000 -500
CAO BẰNG
CAO BẰNG 63,500 15,000 -500 17,000 -500 8,000 -500 13,000 -500
BẮC NINH
BẮC NINH 62,000 17,000 -500 18,000 -500 9,000 -250 13,000 -500
LẠNG SƠN
LẠNG SƠN 62,000 17,000 0 18,000 0 8,000 0 12,000 0
QUẢNG NINH
QUẢNG NINH 62,000 17,000 0 18,000 0 8,000 0 12,000 0
TP HẢI PHÒNG
TP HẢI PHÒNG 64,000 18,000 -500 18,000 -500 9,000 -250 12,000 -500
HƯNG YÊN
HƯNG YÊN 62,000 17,000 0 18,000 0 8,000 0 12,000 0
LAI CHÂU
LAI CHÂU 63,500 17,000 -500 19,000 -500 8,000 -250 9,000 -500
MIỀN TRUNG
MIỀN TRUNG 61,357 20,857 -357 23,571 -429 10,100 0 10,000 -188 7,214 -500
QUẢNG TRỊ
QUẢNG TRỊ 62,000 17,000 0 25,500 -500 10,250 0 7,750 -250 6,500 -500
TP HUẾ
TP HUẾ 62,000 23,000 -500 24,500 -500 9,500 0 7,750 -250 6,500 -500
TP ĐÀ NẴNG
TP ĐÀ NẴNG 61,000 20,500 -500 22,500 -500 11,000 0 11,250 -250 7,500 -500
QUẢNG NGÃI
QUẢNG NGÃI 61,500 20,500 -500 22,500 -500 11,000 0 8,250 -250 7,500 -500
ĐẮK LẮK
ĐẮK LẮK 61,000 24,000 0 24,000 0 10,000 0 7,750 -250 7,500 -500
GIA LAI
GIA LAI 61,500 21,500 -500 24,500 -500 10,250 0 13,125 -125 7,500 -500
ĐÔNG NAM BỘ
ĐÔNG NAM BỘ 62,250 21,000 -1,000 22,000 -1,000 12,125 -250 10,000 -333 7,000 -500
KHÁNH HÒA
KHÁNH HÒA 60,500 19,500 -500 21,500 -500 9,250 0 11,000 0 7,500 -500
LÂM ĐỒNG
LÂM ĐỒNG 62,500 21,000 -1,000 22,000 -1,000 12,000 -250 7,750 -250 7,000 -500
ĐỒNG NAI
ĐỒNG NAI 62,000 21,000 -1,000 22,000 -1,000 12,250 -250 11,125 -375 7,000 -500
TÂY NAM BỘ
TÂY NAM BỘ 62,214 23,357 -500 24,429 -500 11,375 -500 9,722 -556 7,021 -121
TP HỒ CHÍ MINH
TP HỒ CHÍ MINH 62,000 22,000 -1,000 23,500 -1,000 12,000 -500 12,000 0 7,350 -150
TÂY NINH
TÂY NINH 62,500 25,000 500 25,000 500 11,750 -500 10,000 0 6,750 -250
VĨNH LONG
VĨNH LONG 61,500 24,000 0 25,000 0 11,000 -500 9,750 -1,000 8,500 0
CÀ MAU
CÀ MAU 62,500 22,500 -1,000 24,500 -1,000 11,000 -1,000 9,000 -1,000 5,850 -150
TP CẦN THƠ
TP CẦN THƠ 61,500 23,500 -1,000 24,000 -1,000 11,750 -500 9,750 -500 6,350 -150
AN GIANG
AN GIANG 64,000 24,000 0 25,000 0 11,000 0 9,000 0 7,000 0
ĐỒNG THÁP
ĐỒNG THÁP 61,500 22,500 -1,000 24,000 -1,000 10,500 -1,000 8,500 -1,000 7,350 -150
CÁC CÂU HỎI THƯỜNG GẶP VỀ BẢNG GIÁ THỊ TRƯỜNG GIA CẦM
1. Giá gia cầm gồm những loại nào?
Giá gia cầm thường bao gồm các loại phổ biến như: gà thịt, gà công nghiệp, gà ta, vịt,… tùy theo từng khu vực và nguồn cung.
2. Giá gia cầm giữa các vùng có khác nhau không?
Có. Giá gia cầm có thể chênh lệch giữa các khu vực do ảnh hưởng của cung - cầu, chi phí vận chuyển và điều kiện chăn nuôi.
3. Yếu tố nào ảnh hưởng đến giá gia cầm?
Giá gia cầm chịu tác động từ nhiều yếu tố như: nguồn cung đàn, giá thức ăn chăn nuôi, dịch bệnh, thời tiết và nhu cầu tiêu thụ thị trường.
4. Làm sao để theo dõi giá gia cầm chính xác?
Bạn nên theo dõi nội dung bảng giá gia cầm mỗi ngày của Greenfeed để cập nhật mỗi ngày, nắm bắt nhanh biến động giá gia cầm, từ đó đưa ra quyết định chăn nuôi và bán hàng hiệu quả.
5. Giá gia cầm hôm nay có xu hướng tăng hay giảm?
Xu hướng giá thay đổi theo từng ngày. Cập nhật ngay tại Bảng giá gia cầm mỗi ngày