Gia cầm

Bảng giá gia cầm

Giá gia cầm được cập nhật mỗi ngày giúp người chăn nuôi và thương lái theo dõi sát biến động thị trường trên toàn quốc. Việc nắm bắt giá gia cầm thường xuyên giúp tối ưu thời điểm xuất bán, chủ động kế hoạch sản xuất và nâng cao hiệu quả kinh doanh.

Dữ liệu được đội ngũ nhân viên Greenfeed tổng hợp từ các trại chăn nuôi và thị trường thực tế, đảm bảo thông tin giá gia cầm minh bạch, nhanh chóng và bám sát diễn biến cung – cầu từng khu vực.

Tin giá thị trường mỗi ngày

Xem tất cả
Con Giống - Cập nhật ngày 04/06/2026
Thị trường
HEO GREENFEED
DOC VỊT GRIMAUD (VNĐ/CON)
DOC VỊT CHERRY (VNĐ/CON)
DOC GÀ 90 NGÀY (VNĐ/CON)
DOC GÀ THẢ VƯỜN (VNĐ/CON)
DOC GÀ TRE (VNĐ/CON)
04-06-2026 04-06-2026 KỲ TRƯỚC 04-06-2026 KỲ TRƯỚC 04-06-2026 KỲ TRƯỚC 04-06-2026 KỲ TRƯỚC 04-06-2026 KỲ TRƯỚC
MIỀN BẮC
MIỀN BẮC 68,972 19,889 889 21,389 1,389 11,093 -622 13,611 -56
TP HÀ NỘI
TP HÀ NỘI 69,000 20,000 1,000 21,000 1,000 11,500 -500 14,000 0
HÀ TĨNH
HÀ TĨNH 69,000 20,000 1,000 22,000 2,000 11,000 -750 14,000 0
NGHỆ AN
NGHỆ AN 69,000 19,500 1,000 20,500 1,000 11,500 -250 14,000 0
THANH HÓA
THANH HÓA 69,000 20,000 500 21,500 1,000 11,500 -500 14,000 0
NINH BÌNH
NINH BÌNH 69,000 20,000 1,000 21,000 1,000 11,500 -500 14,000 0
PHÚ THỌ
PHÚ THỌ 68,500 20,000 1,000 21,000 1,000 11,500 -500 14,000 0
SƠN LA
SƠN LA 68,500 20,000 1,000 21,000 1,000 11,000 -1,000 14,000 0
ĐIỆN BIÊN
ĐIỆN BIÊN 69,500 20,000 1,000 20,500 1,000 11,000 -500 14,000 0
LÀO CAI
LÀO CAI 69,000 20,000 1,000 22,000 2,000 10,000 -1,000 14,000 0
TUYÊN QUANG
TUYÊN QUANG 69,000 20,000 500 22,000 1,500 11,000 -667 14,000 0
THÁI NGUYÊN
THÁI NGUYÊN 69,500 20,000 1,500 21,000 1,500 11,000 -1,000 13,000 -1,000
CAO BẰNG
CAO BẰNG 69,000 19,500 500 21,000 1,000 11,000 -1,000 14,000 0
BẮC NINH
BẮC NINH 69,000 20,000 1,000 22,000 2,000 11,000 -500 14,000 0
LẠNG SƠN
LẠNG SƠN 69,000 20,000 1,000 22,000 2,000 10,000 -1,000 14,000 0
QUẢNG NINH
QUẢNG NINH 69,000 20,000 1,000 22,000 2,000 10,000 -1,000 14,000 0
TP HẢI PHÒNG
TP HẢI PHÒNG 69,000 19,000 1,500 20,500 1,500 12,250 -500 12,000 0
HƯNG YÊN
HƯNG YÊN 69,000 20,000 1,000 22,000 2,000 10,000 -1,000 14,000 0
LAI CHÂU
LAI CHÂU 68,500 20,000 0 22,000 1,000 10,750 -250 10,000 0
MIỀN TRUNG
MIỀN TRUNG 66,375 19,000 188 19,929 214 11,500 -650 11,000 -375 8,214 0
QUẢNG TRỊ
QUẢNG TRỊ 68,000 20,000 0 21,500 500 11,500 0 9,000 0 8,000 0
TP HUẾ
TP HUẾ 66,500 20,000 500 21,500 1,000 10,000 -1,000 9,000 0 8,000 0
TP ĐÀ NẴNG
TP ĐÀ NẴNG 65,000 18,500 0 19,500 0 12,000 -1,000 12,500 0 8,000 0
QUẢNG NGÃI
QUẢNG NGÃI 66,000 18,000 0 19,500 0 12,500 0 9,500 0 8,500 0
ĐẮK LẮK
ĐẮK LẮK 66,000 18,000 0 18,000 0 11,000 -1,000 9,000 0 8,000 0
GIA LAI
GIA LAI 66,000 19,000 0 21,000 0 12,250 -1,250 14,000 -1,500 8,500 0
ĐÔNG NAM BỘ
ĐÔNG NAM BỘ 66,000 17,500 0 17,500 0 11,125 -375 11,167 0 8,000 0
KHÁNH HÒA
KHÁNH HÒA 65,500 17,500 0 18,500 0 11,000 -500 11,000 0 8,500 0
LÂM ĐỒNG
LÂM ĐỒNG 66,500 17,500 0 17,500 0 11,000 -500 9,500 0 8,000 0
ĐỒNG NAI
ĐỒNG NAI 65,500 17,500 0 17,500 0 11,250 -250 12,000 0 8,000 0
TÂY NAM BỘ
TÂY NAM BỘ 66,143 16,714 0 17,286 0 10,375 -667 11,000 833 7,714 286
TP HỒ CHÍ MINH
TP HỒ CHÍ MINH 66,000 17,000 0 18,000 0 9,500 -250 10,000 0 8,500 0
TÂY NINH
TÂY NINH 65,500 16,000 0 16,000 0 10,250 -750 11,500 500 8,000 0
VĨNH LONG
VĨNH LONG 66,500 16,500 0 17,500 0 11,500 -1,000 11,250 750 8,000 0
CÀ MAU
CÀ MAU 67,000 16,500 0 17,500 0 9,000 -1,000 10,000 2,000 6,000 1,000
TP CẦN THƠ
TP CẦN THƠ 66,000 17,500 0 17,000 0 10,750 -500 11,250 750 7,000 500
AN GIANG
AN GIANG 65,500 17,000 0 18,000 0 11,000 -500 11,500 500 8,500 0
ĐỒNG THÁP
ĐỒNG THÁP 66,500 16,500 0 17,000 0 9,500 -1,000 11,000 1,500 8,000 500
CÁC CÂU HỎI THƯỜNG GẶP VỀ BẢNG GIÁ THỊ TRƯỜNG GIA CẦM
1. Giá gia cầm gồm những loại nào?
Giá gia cầm thường bao gồm các loại phổ biến như: gà thịt, gà công nghiệp, gà ta, vịt,… tùy theo từng khu vực và nguồn cung.
2. Giá gia cầm giữa các vùng có khác nhau không?
Có. Giá gia cầm có thể chênh lệch giữa các khu vực do ảnh hưởng của cung - cầu, chi phí vận chuyển và điều kiện chăn nuôi.
3. Yếu tố nào ảnh hưởng đến giá gia cầm?
Giá gia cầm chịu tác động từ nhiều yếu tố như: nguồn cung đàn, giá thức ăn chăn nuôi, dịch bệnh, thời tiết và nhu cầu tiêu thụ thị trường.
4. Làm sao để theo dõi giá gia cầm chính xác?
Bạn nên theo dõi nội dung bảng giá gia cầm mỗi ngày của Greenfeed để cập nhật mỗi ngày, nắm bắt nhanh biến động giá gia cầm, từ đó đưa ra quyết định chăn nuôi và bán hàng hiệu quả.
5. Giá gia cầm hôm nay có xu hướng tăng hay giảm?
Xu hướng giá thay đổi theo từng ngày. Cập nhật ngay tại Bảng giá gia cầm mỗi ngày