Ngày 26/10/2026 giá heo hơi ghi nhận những diễn biến trái chiều giữa các khu vực
Giá heo hơi ngày 26/10 ghi nhận những diễn biến trái chiều giữa các khu vực, trong đó Miền Bắc tăng nhẹ, Miền Trung giữ ổn định, trong khi Đông…
Giá heo hơi được cập nhật mỗi ngày giúp người chăn nuôi và thương lái nắm bắt nhanh biến động thị trường trên toàn quốc. Theo dõi giá heo hơi thường xuyên giúp tối ưu thời điểm xuất bán, dự đoán xu hướng giá và đưa ra quyết định chăn nuôi hiệu quả hơn.
Nguồn dữ liệu được đội ngũ nhân viên Greenfeed tổng hợp từ các trại và thị trường thực tế, mang đến thông tin giá heo hơi minh bạch, kịp thời và sát với diễn biến cung -cầu từng khu vực mỗi ngày.
Giá heo hơi ngày 26/10 ghi nhận những diễn biến trái chiều giữa các khu vực, trong đó Miền Bắc tăng nhẹ, Miền Trung giữ ổn định, trong khi Đông…
Giá heo hơi ngày 23/10 ghi nhận xu hướng giảm tại hầu hết các khu vực trên cả nước, đặc biệt tại các tỉnh Miền Trung. Giá thu mua heo…
Giá heo hơi ngày 22/10 ghi nhận giảm tại tất cả các khu vực trên cả nước, đặc biệt tại các tỉnh khu vực Miền Bắc. Giá thu mua heo…
Giá heo hơi ngày 21/10 ghi nhận giảm tại tất cả các khu vực trên cả nước, đặc biệt tại khu vực Miền Bắc. Giá thu mua heo hơi toàn…
Giá heo hơi ngày 20/10 ghi nhận giảm tại Miền Bắc và Đông Nam Bộ, trong khi Miền Trung và Tây Nam Bộ giữ ổn định. Giá thu mua heo…
Giá heo hơi ngày 19/10 ghi nhận xu hướng giảm tại tất cả các khu vực trên cả nước, đặc biệt tại khu vực Đông Nam Bộ. Giá thu mua…
Thị trường |
HEO GREENFEED |
DOC VỊT GRIMAUD (VNĐ/CON) |
DOC VỊT CHERRY (VNĐ/CON) |
DOC GÀ 90 NGÀY (VNĐ/CON) |
DOC GÀ THẢ VƯỜN (VNĐ/CON) |
DOC GÀ TRE (VNĐ/CON) |
|||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22-10-2026 | 22-10-2026 | KỲ TRƯỚC | 22-10-2026 | KỲ TRƯỚC | 22-10-2026 | KỲ TRƯỚC | 22-10-2026 | KỲ TRƯỚC | 22-10-2026 | KỲ TRƯỚC | |
| MIỀN BẮC | |||||||||||
| MIỀN BẮC | 48,194 | 18,079 | -1,184 | 19,447 | -1,684 | 8,704 | -833 | 10,917 | -417 | ||
| TP HÀ NỘI | |||||||||||
| TP HÀ NỘI | 48,000 | 18,000 | -1,500 | 19,500 | -2,000 | 8,000 | -1,500 | 11,000 | -500 | ||
| HÀ TĨNH | |||||||||||
| HÀ TĨNH | 48,000 | 18,000 | -1,500 | 19,500 | -2,000 | 8,000 | -1,500 | 11,000 | -500 | ||
| NGHỆ AN | |||||||||||
| NGHỆ AN | 48,000 | 17,000 | -1,500 | 18,500 | -2,000 | 8,000 | -1,500 | 11,000 | -500 | ||
| THANH HÓA | |||||||||||
| THANH HÓA | 48,000 | 18,000 | -1,500 | 19,500 | -2,000 | 10,000 | -500 | 11,000 | -500 | ||
| NINH BÌNH | |||||||||||
| NINH BÌNH | 48,000 | 18,000 | -1,500 | 19,500 | -2,000 | 8,000 | -1,500 | 11,000 | -500 | ||
| PHÚ THỌ | |||||||||||
| PHÚ THỌ | 47,500 | 18,000 | -1,500 | 19,500 | -2,000 | 8,000 | -1,500 | 11,000 | -500 | ||
| SƠN LA | |||||||||||
| SƠN LA | 47,500 | 18,000 | -1,500 | 19,500 | -2,000 | 9,000 | -500 | 11,000 | -500 | ||
| ĐIỆN BIÊN | |||||||||||
| ĐIỆN BIÊN | 48,500 | 18,000 | -1,500 | 18,500 | -2,000 | 10,000 | -500 | 11,000 | -500 | ||
| LÀO CAI | |||||||||||
| LÀO CAI | 48,500 | 18,000 | -1,500 | 19,500 | -2,000 | 9,000 | -500 | 11,000 | -500 | ||
| TUYÊN QUANG | |||||||||||
| TUYÊN QUANG | 46,500 | 17,500 | -750 | 17,750 | -2,000 | 8,000 | -1,500 | 11,000 | -500 | ||
| THÁI NGUYÊN | |||||||||||
| THÁI NGUYÊN | 49,000 | 18,500 | -1,500 | 20,500 | -2,000 | 10,500 | -500 | 11,500 | -500 | ||
| CAO BẰNG | |||||||||||
| CAO BẰNG | 50,500 | 18,500 | -1,500 | 20,500 | -2,000 | 7,000 | -500 | 12,500 | -500 | ||
| BẮC NINH | |||||||||||
| BẮC NINH | 48,500 | 18,500 | -1,500 | 20,500 | -2,000 | 9,750 | -1,000 | 12,500 | -500 | ||
| LẠNG SƠN | |||||||||||
| LẠNG SƠN | 48,500 | 18,000 | 0 | 19,000 | 0 | 9,000 | 1,500 | 10,000 | 0 | ||
| QUẢNG NINH | |||||||||||
| QUẢNG NINH | 48,000 | 18,000 | 0 | 19,000 | 0 | 9,000 | 1,500 | 10,000 | 0 | ||
| TP HẢI PHÒNG | |||||||||||
| TP HẢI PHÒNG | 47,000 | 19,500 | -1,500 | 20,500 | -2,000 | 9,750 | -1,000 | 11,500 | -500 | ||
| HƯNG YÊN | |||||||||||
| HƯNG YÊN | 48,500 | 18,000 | 0 | 19,000 | 0 | 9,000 | 1,500 | 10,000 | 0 | ||
| LAI CHÂU | |||||||||||
| LAI CHÂU | 49,000 | 18,500 | -1,500 | 21,500 | -2,000 | 8,750 | -1,000 | 8,500 | -500 | ||
| MIỀN TRUNG | |||||||||||
| MIỀN TRUNG | 49,071 | 19,643 | -429 | 20,000 | -2,357 | 10,850 | 0 | 10,250 | -625 | 8,071 | -1,000 |
| QUẢNG TRỊ | |||||||||||
| QUẢNG TRỊ | 49,000 | 17,000 | 0 | 24,000 | -2,500 | 11,250 | 500 | 8,000 | -500 | 6,000 | -1,000 |
| TP HUẾ | |||||||||||
| TP HUẾ | 49,000 | 18,000 | 1,000 | 15,000 | -2,500 | 10,000 | 500 | 8,000 | -500 | 6,000 | -1,000 |
| TP ĐÀ NẴNG | |||||||||||
| TP ĐÀ NẴNG | 46,000 | 25,000 | -1,000 | 21,000 | -2,500 | 8,000 | -500 | 12,000 | -500 | 7,000 | -1,000 |
| QUẢNG NGÃI | |||||||||||
| QUẢNG NGÃI | 53,000 | 16,500 | -1,000 | 21,000 | -2,500 | 9,000 | -500 | 9,000 | -500 | 7,000 | -1,000 |
| ĐẮK LẮK | |||||||||||
| ĐẮK LẮK | 48,000 | 20,500 | 0 | 22,000 | -1,500 | 9,000 | -1,500 | 8,000 | -500 | 7,000 | -1,000 |
| GIA LAI | |||||||||||
| GIA LAI | 47,500 | 16,500 | -1,000 | 17,000 | -2,500 | 16,250 | 250 | 14,000 | -750 | 16,500 | -1,000 |
| ĐÔNG NAM BỘ | |||||||||||
| ĐÔNG NAM BỘ | 51,250 | 17,000 | 0 | 18,000 | 0 | 11,000 | 1,125 | 11,500 | -500 | 8,000 | -500 |
| KHÁNH HÒA | |||||||||||
| KHÁNH HÒA | 51,000 | 24,000 | -1,000 | 20,000 | -2,500 | 8,750 | 250 | 9,000 | -1,000 | 7,000 | -1,000 |
| LÂM ĐỒNG | |||||||||||
| LÂM ĐỒNG | 51,500 | 17,000 | 0 | 18,000 | 0 | 11,500 | 1,250 | 10,000 | 0 | 8,000 | -500 |
| ĐỒNG NAI | |||||||||||
| ĐỒNG NAI | 51,000 | 17,000 | 0 | 18,000 | 0 | 10,500 | 1,000 | 12,250 | -750 | 8,000 | -500 |
| TÂY NAM BỘ | |||||||||||
| TÂY NAM BỘ | 51,571 | 17,286 | 1,143 | 18,500 | -929 | 10,208 | 42 | 10,556 | -1,167 | 7,357 | 1,071 |
| TP HỒ CHÍ MINH | |||||||||||
| TP HỒ CHÍ MINH | 52,000 | 16,500 | 500 | 18,500 | -1,000 | 10,250 | -250 | 12,500 | -1,500 | 7,000 | -1,500 |
| TÂY NINH | |||||||||||
| TÂY NINH | 53,000 | 17,000 | 500 | 18,000 | -1,500 | 10,000 | -500 | 12,000 | -500 | 7,000 | -1,500 |
| VĨNH LONG | |||||||||||
| VĨNH LONG | 50,000 | 17,000 | 0 | 18,000 | 0 | 10,000 | 0 | 10,000 | 250 | 8,500 | 0 |
| CÀ MAU | |||||||||||
| CÀ MAU | 53,000 | 16,000 | 0 | 20,500 | -1,000 | 9,000 | 0 | 11,000 | -1,000 | 4,000 | 0 |
| TP CẦN THƠ | |||||||||||
| TP CẦN THƠ | 50,000 | 18,000 | 5,000 | 17,000 | -1,000 | 10,750 | 250 | 10,500 | -3,000 | 8,500 | 6,500 |
| AN GIANG | |||||||||||
| AN GIANG | 51,000 | 19,000 | 1,000 | 17,000 | -1,000 | 10,500 | 0 | 6,000 | -1,000 | 9,000 | 2,000 |
| ĐỒNG THÁP | |||||||||||
| ĐỒNG THÁP | 52,000 | 17,500 | 1,000 | 20,500 | -1,000 | 10,500 | 1,500 | 12,500 | -1,000 | 7,500 | 2,000 |