Ngày 07/09/2026 giá heo hơi ghi nhận xu hướng giảm, giá gà Ri và gà Mía quay đầu tăng trở lại
Giá heo hơi ngày 07/09 ghi nhận xu hướng giảm tại Miền Bắc, Miền Trung và Tây Nam Bộ. Giá thu mua heo hơi toàn quốc hiện dao động trong…
Ngành Thức Ăn Chăn Nuôi GREENFEED luôn không ngừng cập nhật thông tin thị trường: biến động giá, các dự đoán về dịch bệnh… cung cấp đến Khách Hàng những nội dung hữu ích
Giá heo hơi ngày 07/09 ghi nhận xu hướng giảm tại Miền Bắc, Miền Trung và Tây Nam Bộ. Giá thu mua heo hơi toàn quốc hiện dao động trong…
Giá heo hơi ngày 04/09 tăng nhẹ tại các tỉnh Miền Nam, trong khi giữ giá tại Miền Bắc và Miền Trung. Giá thu mua heo hơi toàn quốc hiện…
Giá heo hơi ngày 03/09 giữ giá trên toàn quốc. Giá thu mua heo hơi hiện động trong khoảng 56.000 – 59.500 VNĐ/kg, bình quân đạt 58.000 VNĐ/kg, không đổi…
Giá heo hơi ngày 31/08 giữ đà tăng nhẹ tại Miền trung nhưng quay đầu giảm tại các tỉnh Miền Nam. Giá thu mua heo hơi toàn quốc dao động…
Giá heo hơi ngày 28/08 tăng nhẹ tại các tỉnh Miền Bắc. Giá thu mua heo hơi toàn quốc dao động trong khoảng 55.500 – 59.000 VNĐ/kg, bình quân đạt…
Giá heo hơi ngày 27/08 ghi nhận giảm nhẹ tại các tỉnh miền Bắc và Đông Nam Bộ. Giá thu mua heo hơi trên toàn quốc dao động trong khoảng…
Thị trường |
HEO GREENFEED |
DOC VỊT GRIMAUD (VNĐ/CON) |
DOC VỊT CHERRY (VNĐ/CON) |
DOC GÀ 90 NGÀY (VNĐ/CON) |
DOC GÀ THẢ VƯỜN (VNĐ/CON) |
DOC GÀ TRE (VNĐ/CON) |
|||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20-08-2026 | 20-08-2026 | KỲ TRƯỚC | 20-08-2026 | KỲ TRƯỚC | 20-08-2026 | KỲ TRƯỚC | 20-08-2026 | KỲ TRƯỚC | 20-08-2026 | KỲ TRƯỚC | |
| MIỀN BẮC | |||||||||||
| MIỀN BẮC | 59,583 | 17,421 | 0 | 18,789 | 0 | 9,815 | -391 | 10,778 | -931 | ||
| TP HÀ NỘI | |||||||||||
| TP HÀ NỘI | 59,500 | 18,500 | 0 | 20,000 | 0 | 9,875 | -375 | 11,000 | -500 | ||
| HÀ TĨNH | |||||||||||
| HÀ TĨNH | 59,500 | 18,500 | 0 | 20,000 | 0 | 9,875 | -375 | 11,000 | -500 | ||
| NGHỆ AN | |||||||||||
| NGHỆ AN | 59,500 | 17,500 | 0 | 19,000 | 0 | 9,875 | -375 | 11,000 | -500 | ||
| THANH HÓA | |||||||||||
| THANH HÓA | 59,500 | 18,500 | 0 | 20,000 | 0 | 10,750 | -250 | 11,000 | -500 | ||
| NINH BÌNH | |||||||||||
| NINH BÌNH | 59,500 | 18,500 | 0 | 20,000 | 0 | 9,875 | -375 | 11,000 | -500 | ||
| PHÚ THỌ | |||||||||||
| PHÚ THỌ | 59,000 | 18,500 | 0 | 20,000 | 0 | 9,875 | -375 | 11,000 | -500 | ||
| SƠN LA | |||||||||||
| SƠN LA | 59,000 | 18,500 | 0 | 20,000 | 0 | 9,750 | -250 | 11,000 | -500 | ||
| ĐIỆN BIÊN | |||||||||||
| ĐIỆN BIÊN | 60,000 | 18,500 | 0 | 19,000 | 0 | 10,750 | -250 | 11,000 | -500 | ||
| LÀO CAI | |||||||||||
| LÀO CAI | 60,000 | 18,500 | 0 | 20,000 | 0 | 9,750 | -250 | 11,000 | -500 | ||
| TUYÊN QUANG | |||||||||||
| TUYÊN QUANG | 60,000 | 18,000 | 0 | 20,250 | 0 | 9,875 | -375 | 11,000 | -500 | ||
| THÁI NGUYÊN | |||||||||||
| THÁI NGUYÊN | 59,500 | 16,500 | 0 | 17,500 | 0 | 9,500 | -500 | 11,000 | -1,150 | ||
| CAO BẰNG | |||||||||||
| CAO BẰNG | 60,500 | 14,500 | 0 | 16,500 | 0 | 9,500 | -500 | 12,000 | -1,150 | ||
| BẮC NINH | |||||||||||
| BẮC NINH | 59,000 | 16,500 | 0 | 17,500 | 0 | 10,250 | -175 | 12,000 | -1,150 | ||
| LẠNG SƠN | |||||||||||
| LẠNG SƠN | 59,000 | 16,000 | 0 | 17,000 | 0 | 9,000 | -1,000 | 10,000 | -2,000 | ||
| QUẢNG NINH | |||||||||||
| QUẢNG NINH | 59,000 | 16,000 | 0 | 17,000 | 0 | 9,000 | -1,000 | 10,000 | -2,000 | ||
| TP HẢI PHÒNG | |||||||||||
| TP HẢI PHÒNG | 61,000 | 17,500 | 0 | 17,500 | 0 | 10,250 | -175 | 11,000 | -1,150 | ||
| HƯNG YÊN | |||||||||||
| HƯNG YÊN | 59,500 | 16,000 | 0 | 17,000 | 0 | 9,000 | -1,000 | 10,000 | -2,000 | ||
| LAI CHÂU | |||||||||||
| LAI CHÂU | 59,500 | 16,500 | 0 | 18,500 | 0 | 9,250 | -175 | 8,000 | -1,150 | ||
| MIỀN TRUNG | |||||||||||
| MIỀN TRUNG | 58,429 | 20,857 | -429 | 23,571 | -429 | 10,675 | -75 | 9,625 | -500 | 6,214 | -1,000 |
| QUẢNG TRỊ | |||||||||||
| QUẢNG TRỊ | 58,500 | 17,000 | -500 | 25,500 | -500 | 10,625 | -125 | 7,500 | -500 | 5,500 | -1,000 |
| TP HUẾ | |||||||||||
| TP HUẾ | 59,000 | 23,000 | -500 | 24,500 | -500 | 10,000 | 0 | 7,500 | -500 | 5,500 | -1,000 |
| TP ĐÀ NẴNG | |||||||||||
| TP ĐÀ NẴNG | 58,000 | 20,500 | -500 | 22,500 | -500 | 11,500 | 0 | 11,500 | -500 | 6,500 | -1,000 |
| QUẢNG NGÃI | |||||||||||
| QUẢNG NGÃI | 58,500 | 20,500 | -500 | 22,500 | -500 | 11,500 | 0 | 8,500 | -500 | 6,500 | -1,000 |
| ĐẮK LẮK | |||||||||||
| ĐẮK LẮK | 59,000 | 24,000 | 0 | 24,000 | 0 | 11,000 | 0 | 7,500 | -500 | 6,500 | -1,000 |
| GIA LAI | |||||||||||
| GIA LAI | 58,500 | 21,500 | -500 | 24,500 | -500 | 10,875 | -125 | 12,500 | -500 | 6,500 | -1,000 |
| ĐÔNG NAM BỘ | |||||||||||
| ĐÔNG NAM BỘ | 57,750 | 22,500 | -1,000 | 24,500 | 0 | 11,000 | -500 | 9,667 | -533 | 6,000 | -500 |
| KHÁNH HÒA | |||||||||||
| KHÁNH HÒA | 57,500 | 19,500 | -500 | 21,500 | -500 | 9,875 | -125 | 9,500 | -500 | 6,500 | -1,000 |
| LÂM ĐỒNG | |||||||||||
| LÂM ĐỒNG | 58,000 | 22,000 | -1,000 | 24,000 | 0 | 10,750 | -625 | 7,000 | -600 | 6,000 | -500 |
| ĐỒNG NAI | |||||||||||
| ĐỒNG NAI | 57,500 | 23,000 | -1,000 | 25,000 | 0 | 11,250 | -375 | 11,000 | -500 | 6,000 | -500 |
| TÂY NAM BỘ | |||||||||||
| TÂY NAM BỘ | 57,214 | 21,857 | 1,000 | 24,000 | -214 | 10,583 | -271 | 9,333 | -417 | 5,714 | -393 |
| TP HỒ CHÍ MINH | |||||||||||
| TP HỒ CHÍ MINH | 55,500 | 20,750 | -250 | 23,250 | -250 | 10,750 | -625 | 11,500 | 0 | 5,500 | -750 |
| TÂY NINH | |||||||||||
| TÂY NINH | 57,000 | 23,250 | -250 | 24,750 | -250 | 10,500 | -625 | 9,000 | -1,000 | 8,500 | 2,250 |
| VĨNH LONG | |||||||||||
| VĨNH LONG | 57,500 | 25,500 | 1,500 | 24,800 | -200 | 11,000 | 250 | 9,250 | -250 | 7,500 | -1,000 |
| CÀ MAU | |||||||||||
| CÀ MAU | 57,000 | 17,500 | 1,500 | 24,800 | -200 | 8,000 | -1,000 | 9,000 | -1,000 | 3,000 | 0 |
| TP CẦN THƠ | |||||||||||
| TP CẦN THƠ | 57,500 | 18,000 | 1,500 | 19,300 | -200 | 11,500 | 0 | 10,500 | -125 | 7,500 | -750 |
| AN GIANG | |||||||||||
| AN GIANG | 59,000 | 25,000 | 1,500 | 26,300 | -200 | 10,500 | 0 | 7,000 | -250 | 3,500 | -1,250 |
| ĐỒNG THÁP | |||||||||||
| ĐỒNG THÁP | 57,000 | 23,000 | 1,500 | 24,800 | -200 | 10,500 | -250 | 8,000 | -750 | 4,500 | -1,250 |