Cải thiện tỷ lệ sống cho cá nuôi vào mùa nước đổ

Cải thiện tỷ lệ sống cho cá nuôi vào mùa nước đổ

1. NHỮNG VẤN ĐỀ THƯỜNG GẶP

Nguồn nước mang nhiều mầm bệnh

  • Dễ gây bệnh cho cá, đặc biệt nếu sức đề kháng kém

  • Nhiều loại bệnh và có thể nhiễm nhiều loại bệnh cùng lúc

  • Nhiệt độ thấp vào mùa mưa tạo điều kiện thuận lợi cho dịch bệnh như: Gan thận mủ do Edwardsiella spp., trùng đuôi, lở miệng do vi khuẩn Flavobacterium spp., và loại bệnh do ký sinh trùng như sán lá mang, trùng quả dưa, trùng bánh xe…

Môi trường nước thay đổi

  • Nhiệt độ thấp do mưa lũ kéo dài

  • pH biến động lớn, nhiều chất lơ lửng, phù sa cao

  • Cá dễ sốc, stress

  • Tốn nhiều năng lượng để thích nghi

Cá giảm ăn, sức đề kháng giảm

  • Cá dễ sốc, môi trường xấu giảm ăn

  • Sức đề kháng giảm, mầm bệnh dễ tấn công.

2. CÁC BỆNH THƯỜNG GẶP

CẢI THIỆN TỶ LỆ SỐNG CHO CÁ NUÔI VÀO MÙA NƯỚC ĐỔ

2.1. BỆNH THỐI ĐUÔI, THỐI MANG, MÒN VÂY

BỆNH THỐI ĐUÔI, THỐI MANG, MÒN VÂY

BỆNH THỐI ĐUÔI, THỐI MANG, MÒN VÂY

Tác nhân gây bệnh

Flavobacterium columnare

Dấu hiệu bệnh

  • Gây mòn, hoại tử da và tổn thương mang

  • Màng trắng mờ và sáng bóng trên da vùng đầu, lưng với vùng da đỏ xung quanh (bệnh viền ngựa), và/hay mòn cụt các vây, đặc biệt là vây đuôi

  • Vết thương phát triển nhanh (thường trong vòng 24 h) thành loét

  • Tỷ lệ chết cao: Có thể lên đến 100% trong thời gian ngắn

Phòng bệnh

  • Định kỳ xử lý mầm bệnh: định kỳ bằng GREEN-GLUTACIDE liều 1 lít/3.000m³ (7–10 ngày/lần). Bổ sung men đầy GREEN-BAC liều 1kg/3.000m³ sau khi diệt khuẩn.

  • Định kỳ 15 ngày xới kỹ sinh bằng GREEN-PRAZI liều 1kg/3–5 tấn cá và tăng cường sức đề kháng GREEN-ANTISTRESS, GREEN-PROBI và GREEN-LIVER.

Trị bệnh

  • Xử lý bằng GREEN-GLUTARICIDE liều 1 lít/2.000m³ trong 3–4 ngày liên tục. Bổ sung men đầy GREEN-BAC liều 1kg/3.000m³ sau diệt khuẩn.

  • Trộn kháng sinh FLOR F20 liều 1kg/15–20 tấn cá trong 05 ngày.

  • Tăng sức đề kháng sau điều trị bằng GREEN-ANTISTRESS, GREEN-PROBI và GREEN-LIVER.

2.2. BỆNH GAN THẬN MỦ

BỆNH GAN THẬN MỦ

BỆNH GAN THẬN MỦ

Tác nhân gây bệnh

Edwardsiella ictaluri

Dấu hiệu bệnh

  • Cá giảm ăn bơi lờ đờ gần mặt nước

  • Bên ngoài: Cá bệnh có màu sắc cơ thể nhợt nhạt

  • Bên trong: Đốm hoại tử trắng trên thân trước, lá lách và gan

  • Đốm hoại tử trắng: Các vết thương tổn do hoại tử có kích thước thay đổi

Phòng bệnh

  • Định kỳ xử lý mầm bệnh: định kỳ bằng GREEN-IODILQ hoặc GREEN-GLUTACIDE liều 1 lít/3.000m³ (7–10 ngày/lần). Bổ sung men đầy GREEN-BAC liều 1kg/3.000m³ sau khi diệt khuẩn.

  • Định kỳ 15 ngày xới kỹ sinh bằng GREEN-PRAZI liều 1kg/3–5 tấn cá và tăng cường sức đề kháng GREEN-ANTISTRESS, GREEN-PROBI và GREEN-LIVER.

Trị bệnh

  • Xử lý GREEN-GLUTACIDE liều 1 lít/2.000m³ trong 3–4 ngày liên tục. Bổ sung men đầy GREEN-BAC liều 1kg/3.000m³.

  • Trộn kháng sinh FLOR F20 liều 1kg/15–20 tấn cá hoặc GREEN-DOC liều 1kg/10 tấn cá trong 05 ngày.

  • Tăng sức đề kháng sau điều trị bằng GREEN-ANTISTRESS, GREEN-PROBI và GREEN-LIVER.

2.3. BỆNH GAN XUẤT HUYẾT

BỆNH GAN XUẤT HUYẾT

BỆNH GAN XUẤT HUYẾT

Tác nhân gây bệnh

Aeromonas hydrophila

Dấu hiệu bệnh

  • Cá lờ đờ, sạm màu, tỷ lệ chết cao

  • Xuất huyết cục bộ: Viêm da xuất huyết, đỏ vây, mòn vây, mòn đuôi, lồi xuất huyết mắt, trướng bụng

  • Biểu hiện bên trong: Dịch xoang bụng có máu đỏ, xuất huyết ruột, gan nhạt màu và thân sưng

  • Vết thương sâu trên da và hoại tử ở nền cơ

Phòng bệnh

  • Định kỳ xử lý mầm bệnh: định kỳ bằng GREEN-IODILQ hoặc GREEN-GLUTACIDE liều 1 lít/3.000m³ (7–10 ngày/lần). Bổ sung men đầy GREEN-BAC liều 1kg/3.000m³ sau khi diệt khuẩn.

  • Định kỳ 15 ngày xới kỹ sinh bằng GREEN-PRAZI liều 1kg/3–5 tấn cá và tăng cường sức đề kháng GREEN-ANTISTRESS, GREEN-PROBI và GREEN-LIVER,…

Trị bệnh

  • Xử lý GREEN-IODILQ hoặc GREEN-GLUTACIDE liều 1 lít/2.000m³ trong 3–4 ngày liên tục. Sau đó bổ sung men đầy GREEN-BAC liều 1kg/3.000m³ sau khi diệt khuẩn.

  • Trộn kháng sinh GREEN-DOC liều 1kg/12–15 tấn cá trong 05 ngày.

  • Tăng sức đề kháng sau điều trị bằng GREEN-ANTISTRESS, GREEN-PROBI và GREEN-LIVER.

2.4. BỆNH VÀNG DA TRÊN CÁ TRA

BỆNH VÀNG DA TRÊN CÁ TRA

BỆNH VÀNG DA TRÊN CÁ TRA

Tác nhân gây bệnh

Do nhiều tác nhân gây ra: Khí độc, bệnh và độc tố làm tổn hại gan, bệnh do ký sinh trùng.

Dấu hiệu bệnh

  • Da và các vảy kỳ đều có màu vàng, có thể kèm theo hiện tượng xuất huyết. Mắt có một vầng trắng hoặc vàng nhạt xung quanh, đỉnh đầu bị sưng nhẹ.

  • Xoang bụng chứa nhiều dịch màu vàng. Gan vàng nâu đến xanh.

  • Túi mật phình to kéo dài chứa dịch mật màu xanh đen.

Phòng bệnh

  • Hút bùn đáy ao: 1,5–2 tháng 1 lần loại bỏ lớp bùn phát sinh khí độc trong ao.

  • Định kỳ xử lý mầm bệnh: định kỳ bằng GREEN-IODILQ hoặc GREEN-GLUTACIDE liều 1 lít/3.000m³ (7–10 ngày/lần). Bổ sung men đầy GREEN-BAC liều 1kg/3.000m³ sau khi diệt khuẩn.

  • Định kỳ 15 ngày xới kỹ sinh bằng GREEN-PRAZI liều 1kg/5 tấn cá và tăng cường sức đề kháng GREEN-ANTISTRESS, GREEN-PROBI và GREEN-LIVER,…

Trị bệnh

  • Xử lý GREEN-IODILQ hoặc GREEN-GLUTACIDE liều 1 lít/2.000m³ trong 3–4 ngày liên tục. Bổ sung men đầy GREEN-BAC liều 1kg/3.000m³ sau khi diệt khuẩn.

  • Trộn kháng sinh FLOR F20 hoặc GREEN DOC liều 1kg/10–20 tấn cá trong 05 ngày nếu cá chết nhiều do bệnh nội.

  • Tăng sức đề kháng sau điều trị bằng GREEN-ANTISTRESS, GREEN-PROBI và GREEN-LIVER.

2.5. BỆNH SƯNG BÓNG HƠI TRÊN CÁ TRA

BỆNH SƯNG BÓNG HƠI TRÊN CÁ TRA

BỆNH SƯNG BÓNG HƠI TRÊN CÁ TRA

Tác nhân gây bệnh

Do nhiều tác nhân gây ra: Môi trường chứa nhiều mầm bệnh, nấm, ký sinh trùng, khí độc,…

Dấu hiệu bệnh

  • Cá bơi mất thăng bằng, lờ đờ trên mặt nước hoặc có trường hợp xoay vòng.

  • Có con nổi bụng trên mặt nước, có con chìm dưới đáy.

  • Một cá thấy bụng hơi căng phồng, viêm hoặc xuất huyết, chứa nhiều dịch nhầy.

  • Cá thường bỏ ăn, gầy yếu, dễ chết rải rác hoặc hàng loạt nếu môi trường xấu.

Phòng bệnh

  • Hút bùn đáy ao 1,5–2 tháng/lần loại bỏ chất hữu cơ giúp phát sinh nấm gây bệnh trong ao.

  • Định kỳ xử lý mầm bệnh: định kỳ bằng GREEN-BRONOPOL liều 1 lít/4.000m³ hoặc GREEN-IODILQ liều 1 lít/3.000m³ (7–10 ngày/lần). Bổ sung men đầy GREEN-BAC liều 1kg/3.000m³ sau khi diệt khuẩn, diệt nấm.

  • Định kỳ 15 ngày xới kỹ sinh bằng GREEN-PRAZI liều 1kg/5 tấn cá và tăng cường sức đề kháng GREEN-ANTISTRESS, GREEN-PROBI và GREEN-LIVER,…

Trị bệnh

  • Xử lý GREEN-BRONOPOL liều 1 lít/3.000m³ hoặc GREEN-GLUTACIDE liều 1 lít/2.000m³ trong 3–4 ngày liên tục. Bổ sung men đầy GREEN-BAC liều 1kg/3.000m³ sau khi diệt khuẩn, nấm.

  • Trộn kháng sinh FLOR F20 hoặc GREEN DOC liều 1kg/10–20 tấn cá trong 05 ngày nếu cá chết nhiều do bệnh nôi.

  • Tăng sức đề kháng sau điều trị bằng GREEN-ANTISTRESS, GREEN-PROBI và GREEN-LIVER.

2.6. BỆNH LỒI MẮT, VẸO CỔ DO LIÊN CẦU KHUẨN

CẢI THIỆN TỶ LỆ SỐNG CHO CÁ NUÔI VÀO MÙA NƯỚC ĐỔ

Tác nhân gây bệnh

Streptococcus spp.

Dấu hiệu bệnh

  • Do nhiễm khuẩn vào não nên cá có biểu hiện bơi xoáy vòng, lờ đờ, cong thân, không cảm nhận được vị trí cân bằng của cơ thể.

  • Tổn thương mắt: Lồi mắt, mờ đục giác mạc.

  • Trướng bụng do tích dịch xoang bụng: Dịch xoang bụng trong suốt.

Phòng bệnh

  • Định kỳ xử lý mầm bệnh bằng GREEN-IODILQ liều 1 lít/3.000m³ (7–10 ngày/lần). Bổ sung men đầy GREEN-BAC liều 1kg/3.000m³ sau khi diệt khuẩn.

  • Định kỳ 15 ngày xới kỹ sinh bằng GREEN-PRAZI liều 1kg/5 tấn cá/ếch và tăng cường sức đề kháng GREEN-ANTISTRESS, GREEN-PROBI và GREEN-LIVER.

Trị bệnh

  • Xử lý GREEN-IODILQ liều 1 lít/2.000m³ trong 3–4 ngày liên tục. Bổ sung men đầy GREEN-BAC liều 1kg/3.000m³ sau khi diệt khuẩn.

  • Trộn kháng sinh FLOR F20 liều 1kg/15–20 tấn cá/ếch hoặc GREEN-AMOX liều 1kg/12–15 tấn cá/ếch trong 05 ngày.

  • Tăng sức đề kháng sau điều trị bằng GREEN-ANTISTRESS, GREEN-PROBI và GREEN-LIVER.

2.7. BỆNH KÝ SINH TRÙNG

BỆNH KÝ SINH TRÙNG

BỆNH KÝ SINH TRÙNG

Tác nhân gây bệnh

Ký sinh trùng gây bệnh trên cá như Giun tròn, trùng lông, sán lá 16, 18 móc…

Dấu hiệu bệnh

  • Không có dấu hiệu rõ ràng,

  • Cá nhiễm nặng tùy loại KST có dấu hiệu khác nhau: Bơi lội từng đàn, biểu hiện vàng da, …

Phòng bệnh

  • Định kỳ xử lý mầm bệnh: định kỳ bằng GREEN-GLUTACIDE liều 1 lít/3.000m³ (7–10 ngày/lần). Bổ sung men đầy GREEN-BAC liều 1kg/3.000m³ sau khi diệt khuẩn.

  • Định kỳ 15 ngày xới kỹ sinh bằng GREEN-PRAZI liều 1kg/5 tấn cá và tăng cường sức đề kháng GREEN-ANTISTRESS, GREEN-PROBI và GREEN-LIVER.

Trị bệnh

  • Xử lý GREEN-GLUTACIDE liều 1 lít/2.000m³ trong 3–4 ngày liên tục. Bổ sung men đầy GREEN-BAC liều 1kg/3.000m³ sau khi diệt khuẩn.

  • Trộn kháng sinh GREEN-DOC, GREEN-OXYTETRA, FLOR F20 liều 1kg/15–20 tấn cá trong 05 ngày nếu có bệnh cơ hội xuất hiện gây tỷ lệ chết tăng.

  • Tăng sức đề kháng sau điều trị bằng GREEN-ANTISTRESS, GREEN-PROBI và GREEN-LIVER.

2.8. PHÒNG BỆNH LÀ CHÍNH – TRỊ BỆNH KHI CẦN

PHÒNG BỆNH LÀ CHÍNH – TRỊ BỆNH KHI CẦN

PHÒNG BỆNH LÀ CHÍNH – TRỊ BỆNH KHI CẦN

Quản lý môi trường ao nuôi

  • Thay nước theo nhu cầu, định kỳ 1,5–2 tháng hút bùn đáy ao 1 lần

  • Định kỳ xử lý mầm bệnh từ 7–10 ngày 1 lần, mỗi lần 2–3 ngày liên tục bằng GREEN-IODILQ hoặc GREEN-GLUTACIDE liều 1 lít/3.000m³ hoặc phòng bệnh nấm ký sinh bằng GREEN-BRONOPOL liều 1 lít/4.000m³

  • Bổ sung men vi sinh đáy ao bằng GREEN-BAC liều 1kg/3.000m³ sau khi diệt khuẩn hoặc định kỳ 5–7 ngày/lần

Quản lý dinh dưỡng

  • Cho ăn đúng loại thức ăn theo nhu cầu và theo loài

  • Bổ sung thường xuyên men tiêu hóa GREEN-PROBI

  • Tăng cường sức đề kháng bằng GREEN-ANTISTRESS, GREEN-LIVER, GREEN-MINERALS, GREEN-FERRIC,…

Quản lý sức khỏe

  • Chọn con giống khỏe mạnh

  • Định kỳ 15 ngày xối kỹ sinh bằng GREEN-PRAZI liều 1kg/5 tấn cá

  • Định kỳ 15–20 ngày xối kỹ nấm gây bệnh bằng GREEN-BRONOPOL liều 1 lít/4.000m³

  • Tăng cường sức đề kháng GREEN-ANTISTRESS, GREEN-PROBI và GREEN-LIVER

Quan sát – đánh giá – xử lý kịp thời

  • Quan sát biểu hiện của cá hàng ngày, nhất là vào lúc sáng sớm để có biện pháp xử lý kịp thời

  • Quan sát chất lượng nước hàng ngày để xử lý kịp thời

SẢN PHẨM CHĂM SÓC SỨC KHỎE THỦY SẢN

VỀ TẬP ĐOÀN GREENFEED
Liên hệ (Hotline: 0949 555 373)

GREENFEED VIETNAM

Close
Hủy

* Chúng tôi cam kết không chia sẻ thông tin của bạn với bất cứ bên thứ ba.