GREENFEED - GIẢI PHÁP CHĂN NUÔI - TÍCH HỢP 3 TRỤ CỘT

GIỚI THIỆU

GREENFEED tiếp tục hoàn thiện hơn nữa giải pháp chăn nuôi toàn diện ba trụ cột, đồng hành cùng khách hàng chăn nuôi với qui mô ngày càng lớn và chuyên nghiệp, hỗ trợ hệ thống đại lý có đầu tư trại, các mô hình liên kết theo chuyên môn hóa như trại tập trung nuôi nái, trại tập trung nuôi thịt, trại gia cầm đẻ chuyên nghiệp. Không ngừng nâng cao, hoàn thiện các giải pháp cung ứng cho khách hàng trong việc chuyển đổi mô hình và kinh doanh hiệu quả.

TÌM HIỂU THÊM

GREENFEED

BỘ GIẢI PHÁP CHĂN NUÔI 3 TRỤ CỘT TRỌNG TÂM

Với định hướng trở thành nhà cung cấp giải pháp chăn nuôi toàn diện hàng đầu, ngành Thức Ăn Chăn Nuôi GREENFEED Việt Nam đã xây dựng và phát triển BỘ GIẢI PHÁP CHĂN NUÔI 3 TRỤ CỘT TRỌNG TÂM đồng hành cùng Khách hàng trên hành trình chăn nuôi bền vững.

tsdots

SẢN PHẨM & DỊCH VỤ

Hướng tới phục vụ khách hàng với sự lựa chọn tối ưu đầu vào sản phẩm cho chăn nuôi, với sự đa dạng về sản phẩm từ nguồn con giống chất lượng cao với các đối tượng giống heo, gia cầm; Bộ sản phẩm thức ăn cân đối dinh dưỡng tối ưu tăng trưởng cho vật nuôi, Tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng; Hệ thống thiết bị chuồng trại và công nghệ quản lý vận hành. Sản phẩm thú y đa dạng bảo vệ toàn diện sức khỏe đàn vật nuôi.

Thức ăn chăn nuôi

Được nghiên cứu và phát triển bởi đội ngũ chuyên gia dinh dưỡng đầu ngành

1
Sản phẩm Sạch – An toàn – Truy xuất nguồn gốc rõ ràng
2
Công thức dinh dưỡng tối ưu phù hợp với từng đối tượng, từng giai đoạn vật nuôi
3
Cân đối dinh dưỡng - Tối ưu hấp thu
4
Ứng dụng công nghệ nhằm tối ưu hiệu quả chăn nuôi, lợi ích lành cho người tiêu dùng và bảo vệ môi trường

Thiết kế xây dựng chuồng trại

Tư vấn quy hoạch, thiết kế, dự toán chi phí xây dựng giúp Khách Hàng:

1
Tiết kiệm chi phí
2
Tối ưu về quản lý và vận hành
3
Đảm bảo an toàn sinh học

Công nghệ và thiết bị chuồng trại

GREENFEED chuyển giao công nghệ và thiết bị chăn nuôi chuẩn Quốc Tế từ đối tác hàng đầu thế giới Agco GSI tại Việt Nam:

1
Chuyển giao đồng bộ thiết bị trong vận hành chuồng trại
2
Tối ưu chi phí sản xuất và vận hành trại
3
Đa dạng về sản phẩm cho các quy mô và các đối tượng vật nuôi
4
Đội ngũ kỹ thuật và chuyên gia giầu kinh nghiệm

Sản phẩm thú y

Hệ thống sản phẩm Thú Y GREENFEED được sản xuất và kiểm soát chất lượng dựa trên quy trình nghiêm ngặt, nhằm mang tới cho khách hàng giải pháp toàn diện về thú y và an toàn sinh học:

1
Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền đạt chuẩn WHO – GMP
2
Sản phẩm đa dạng chuyên dụng cho từng vật nuôi
3
Đội ngũ chuyên gia hàng đầu trong ngành

Con giống

Hợp tác với các đối tác cung cấp giống hàng đầu Thế Giới:

1
Con giống sạch bệnh
2
Cập nhật và chuyển giao tiến bộ di truyền giống hằng năm
3
Cung cấp đa dạng con giống : Heo nái hậu bị, tinh heo thương phẩm, Giống heo con cai sữa, Giống gà màu cao sản, Giống gà đẻ cao sản, Giống gà trắng thương phẩm
4
Bộ Con giống năng suất cao

TRANG TRẠI KHÁCH HÀNG ĐIỂN HÌNH

Với mô hình trại chuẩn trên heo và gia cầm theo định hướng GREENFEED giúp khách hàng định hình được các mô hình chăn nuôi phù hợp dựa trên các nguồn lực của khách hàng cho kế hoạch đầu tư chăn nuôi. Từ định hình quỹ đất xây dựng, đối tượng vật nuôi, Thiết kế, hạch toán xây đựng, nguồn lực vận hành chăn nuôi và vòng quay tài chính.

Tham quan trang trại

ĐỒNG HÀNH CHĂN NUÔI BỀN VỮNG

Xem tất cả
tsdots

Bảng giá thị trường

Sản phẩm chăn nuôi - Cập nhật ngày 22/10/2026
Thị trường
HEO GREENFEED
HEO HƠI
VỊT SIÊU THỊT
GÀ MÀU (VNĐ/KG)
GÀ TRẮNG (VNĐ/KG)
TRỨNG GÀ (VNĐ/QUẢ)
TRỨNG VỊT (VNĐ/QUẢ)
22-10-2026 22-10-2026 KỲ TRƯỚC 22-10-2026 KỲ TRƯỚC 22-10-2026 KỲ TRƯỚC 22-10-2026 KỲ TRƯỚC 22-10-2026 KỲ TRƯỚC 22-10-2026 KỲ TRƯỚC
MIỀN BẮC
MIỀN BẮC 48,194 47,139 -3,222 36,053 -1,789 47,897 1,948 34,750 2,583 1,861 -26 2,667 122
TP HÀ NỘI
TP HÀ NỘI 48,000 47,000 -3,500 36,000 -1,500 48,000 2,000 35,000 2,500 1,960 -60 2,590 125
HÀ TĨNH
HÀ TĨNH 48,000 46,500 -3,500 36,500 -1,500 47,250 2,000 34,500 2,500 1,800 -60 2,725 125
NGHỆ AN
NGHỆ AN 48,000 46,500 -3,500 36,500 -1,500 47,500 1,750 34,000 2,500 1,805 -60 2,665 125
THANH HÓA
THANH HÓA 48,000 47,000 -3,500 36,500 -1,500 48,500 2,000 34,500 2,500 1,950 -60 2,605 125
NINH BÌNH
NINH BÌNH 48,000 47,000 -3,500 36,500 -1,500 48,250 2,500 34,000 2,500 1,945 -60 2,615 125
PHÚ THỌ
PHÚ THỌ 47,500 46,500 -3,500 36,000 -1,500 48,000 2,000 34,000 2,500 1,965 -60 2,655 125
SƠN LA
SƠN LA 47,500 47,000 -3,500 36,500 -1,500 49,000 2,000 35,000 2,500 1,830 -60 2,665 125
ĐIỆN BIÊN
ĐIỆN BIÊN 48,500 47,000 -3,500 36,500 -1,500 48,000 2,000 34,500 2,500 1,820 -60 2,660 125
LÀO CAI
LÀO CAI 48,500 47,500 -3,500 36,000 -1,500 48,500 2,000 34,500 2,500 1,790 -60 2,715 125
TUYÊN QUANG
TUYÊN QUANG 46,500 46,500 -3,500 35,500 -2,500 47,250 1,500 35,000 2,500 1,810 -60 2,710 125
THÁI NGUYÊN
THÁI NGUYÊN 49,000 47,500 -3,500 37,000 -1,000 49,000 2,000 35,000 2,500 1,900 -30 2,610 190
CAO BẰNG
CAO BẰNG 50,500 49,000 -3,500 38,000 -1,000 48,500 2,000 35,000 2,500 2,025 -30 2,710 130
BẮC NINH
BẮC NINH 48,500 48,500 -3,500 37,000 -1,000 48,000 1,500 35,500 2,500 1,805 -30 2,680 130
LẠNG SƠN
LẠNG SƠN 48,500 47,500 -3,500 35,000 -4,000 47,500 3,250 35,000 3,000 1,805 95 2,705 60
QUẢNG NINH
QUẢNG NINH 48,000 47,000 -2,000 35,000 -3,500 47,000 750 35,000 3,000 1,805 95 2,705 60
TP HẢI PHÒNG
TP HẢI PHÒNG 47,000 47,000 -2,000 33,000 -1,000 47,500 1,250 34,000 2,500 1,870 -30 2,620 190
HƯNG YÊN
HƯNG YÊN 48,500 46,500 -2,000 35,000 -3,000 48,000 3,500 35,000 3,000 1,805 95 2,705 60
LAI CHÂU
LAI CHÂU 49,000 47,000 -3,000 37,000 -1,000 49,000 2,000 36,000 2,500 1,810 -30 2,670 130
MIỀN TRUNG
MIỀN TRUNG 49,071 48,214 -429 34,500 286 43,423 -808 33,071 1,500 1,813 30 2,468 -7
QUẢNG TRỊ
QUẢNG TRỊ 49,000 47,500 -500 35,000 0 41,000 -1,000 34,000 1,500 1,860 25 2,485 -30
TP HUẾ
TP HUẾ 49,000 48,000 -500 35,000 0 42,750 250 34,500 1,500 2,005 0 2,585 -30
TP ĐÀ NẴNG
TP ĐÀ NẴNG 46,000 46,000 -500 34,000 500 44,500 -1,250 32,000 1,500 1,715 45 2,480 -30
QUẢNG NGÃI
QUẢNG NGÃI 53,000 51,000 -1,000 35,000 500 42,750 -1,250 33,000 1,500 1,960 25 2,580 -30
ĐẮK LẮK
ĐẮK LẮK 48,000 48,000 0 34,000 0 43,750 -1,250 32,500 1,500 1,755 0 2,555 100
GIA LAI
GIA LAI 47,500 47,000 -500 34,500 500 45,000 -750 33,000 1,500 1,690 65 2,385 -30
ĐÔNG NAM BỘ
ĐÔNG NAM BỘ 51,250 50,000 -1,250 35,000 1,750 47,333 0 33,250 2,000 1,705 40 2,278 -120
KHÁNH HÒA
KHÁNH HÒA 51,000 50,000 0 34,000 500 43,000 -500 32,500 1,500 1,705 50 2,205 0
LÂM ĐỒNG
LÂM ĐỒNG 51,500 50,000 -500 35,000 1,500 47,000 250 33,500 2,000 1,695 40 2,250 -120
ĐỒNG NAI
ĐỒNG NAI 51,000 50,000 -2,000 35,000 2,000 48,000 -500 33,000 2,000 1,715 40 2,305 -120
TÂY NAM BỘ
TÂY NAM BỘ 51,571 50,857 -1,071 34,857 1,071 45,071 1,893 33,929 2,643 1,714 14 2,144 30
TP HỒ CHÍ MINH
TP HỒ CHÍ MINH 52,000 50,000 -1,000 35,500 500 45,000 1,250 33,500 2,000 1,695 -30 2,050 -50
TÂY NINH
TÂY NINH 53,000 52,000 0 35,000 500 47,250 2,500 32,000 1,000 1,655 50 2,005 -170
VĨNH LONG
VĨNH LONG 50,000 50,000 -500 34,000 0 45,500 0 34,000 3,000 1,760 20 2,205 0
CÀ MAU
CÀ MAU 53,000 53,000 1,000 35,000 2,000 45,000 3,500 34,000 3,000 1,705 0 2,105 0
TP CẦN THƠ
TP CẦN THƠ 50,000 49,000 -5,000 35,000 1,500 45,250 3,250 35,000 3,500 1,755 20 2,305 250
AN GIANG
AN GIANG 51,000 51,000 -1,000 34,500 1,500 43,750 1,250 35,000 3,000 1,725 20 2,195 90
ĐỒNG THÁP
ĐỒNG THÁP 52,000 51,000 -1,000 35,000 1,500 43,750 1,500 34,000 3,000 1,705 20 2,145 90
Con Giống - Cập nhật ngày 22/10/2026
Thị trường
HEO GREENFEED
DOC VỊT GRIMAUD (VNĐ/CON)
DOC VỊT CHERRY (VNĐ/CON)
DOC GÀ 90 NGÀY (VNĐ/CON)
DOC GÀ THẢ VƯỜN (VNĐ/CON)
DOC GÀ TRE (VNĐ/CON)
22-10-2026 22-10-2026 KỲ TRƯỚC 22-10-2026 KỲ TRƯỚC 22-10-2026 KỲ TRƯỚC 22-10-2026 KỲ TRƯỚC 22-10-2026 KỲ TRƯỚC
MIỀN BẮC
MIỀN BẮC 48,194 18,079 -1,184 19,447 -1,684 8,704 -833 10,917 -417
TP HÀ NỘI
TP HÀ NỘI 48,000 18,000 -1,500 19,500 -2,000 8,000 -1,500 11,000 -500
HÀ TĨNH
HÀ TĨNH 48,000 18,000 -1,500 19,500 -2,000 8,000 -1,500 11,000 -500
NGHỆ AN
NGHỆ AN 48,000 17,000 -1,500 18,500 -2,000 8,000 -1,500 11,000 -500
THANH HÓA
THANH HÓA 48,000 18,000 -1,500 19,500 -2,000 10,000 -500 11,000 -500
NINH BÌNH
NINH BÌNH 48,000 18,000 -1,500 19,500 -2,000 8,000 -1,500 11,000 -500
PHÚ THỌ
PHÚ THỌ 47,500 18,000 -1,500 19,500 -2,000 8,000 -1,500 11,000 -500
SƠN LA
SƠN LA 47,500 18,000 -1,500 19,500 -2,000 9,000 -500 11,000 -500
ĐIỆN BIÊN
ĐIỆN BIÊN 48,500 18,000 -1,500 18,500 -2,000 10,000 -500 11,000 -500
LÀO CAI
LÀO CAI 48,500 18,000 -1,500 19,500 -2,000 9,000 -500 11,000 -500
TUYÊN QUANG
TUYÊN QUANG 46,500 17,500 -750 17,750 -2,000 8,000 -1,500 11,000 -500
THÁI NGUYÊN
THÁI NGUYÊN 49,000 18,500 -1,500 20,500 -2,000 10,500 -500 11,500 -500
CAO BẰNG
CAO BẰNG 50,500 18,500 -1,500 20,500 -2,000 7,000 -500 12,500 -500
BẮC NINH
BẮC NINH 48,500 18,500 -1,500 20,500 -2,000 9,750 -1,000 12,500 -500
LẠNG SƠN
LẠNG SƠN 48,500 18,000 0 19,000 0 9,000 1,500 10,000 0
QUẢNG NINH
QUẢNG NINH 48,000 18,000 0 19,000 0 9,000 1,500 10,000 0
TP HẢI PHÒNG
TP HẢI PHÒNG 47,000 19,500 -1,500 20,500 -2,000 9,750 -1,000 11,500 -500
HƯNG YÊN
HƯNG YÊN 48,500 18,000 0 19,000 0 9,000 1,500 10,000 0
LAI CHÂU
LAI CHÂU 49,000 18,500 -1,500 21,500 -2,000 8,750 -1,000 8,500 -500
MIỀN TRUNG
MIỀN TRUNG 49,071 19,643 -429 20,000 -2,357 10,850 0 10,250 -625 8,071 -1,000
QUẢNG TRỊ
QUẢNG TRỊ 49,000 17,000 0 24,000 -2,500 11,250 500 8,000 -500 6,000 -1,000
TP HUẾ
TP HUẾ 49,000 18,000 1,000 15,000 -2,500 10,000 500 8,000 -500 6,000 -1,000
TP ĐÀ NẴNG
TP ĐÀ NẴNG 46,000 25,000 -1,000 21,000 -2,500 8,000 -500 12,000 -500 7,000 -1,000
QUẢNG NGÃI
QUẢNG NGÃI 53,000 16,500 -1,000 21,000 -2,500 9,000 -500 9,000 -500 7,000 -1,000
ĐẮK LẮK
ĐẮK LẮK 48,000 20,500 0 22,000 -1,500 9,000 -1,500 8,000 -500 7,000 -1,000
GIA LAI
GIA LAI 47,500 16,500 -1,000 17,000 -2,500 16,250 250 14,000 -750 16,500 -1,000
ĐÔNG NAM BỘ
ĐÔNG NAM BỘ 51,250 17,000 0 18,000 0 11,000 1,125 11,500 -500 8,000 -500
KHÁNH HÒA
KHÁNH HÒA 51,000 24,000 -1,000 20,000 -2,500 8,750 250 9,000 -1,000 7,000 -1,000
LÂM ĐỒNG
LÂM ĐỒNG 51,500 17,000 0 18,000 0 11,500 1,250 10,000 0 8,000 -500
ĐỒNG NAI
ĐỒNG NAI 51,000 17,000 0 18,000 0 10,500 1,000 12,250 -750 8,000 -500
TÂY NAM BỘ
TÂY NAM BỘ 51,571 17,286 1,143 18,500 -929 10,208 42 10,556 -1,167 7,357 1,071
TP HỒ CHÍ MINH
TP HỒ CHÍ MINH 52,000 16,500 500 18,500 -1,000 10,250 -250 12,500 -1,500 7,000 -1,500
TÂY NINH
TÂY NINH 53,000 17,000 500 18,000 -1,500 10,000 -500 12,000 -500 7,000 -1,500
VĨNH LONG
VĨNH LONG 50,000 17,000 0 18,000 0 10,000 0 10,000 250 8,500 0
CÀ MAU
CÀ MAU 53,000 16,000 0 20,500 -1,000 9,000 0 11,000 -1,000 4,000 0
TP CẦN THƠ
TP CẦN THƠ 50,000 18,000 5,000 17,000 -1,000 10,750 250 10,500 -3,000 8,500 6,500
AN GIANG
AN GIANG 51,000 19,000 1,000 17,000 -1,000 10,500 0 6,000 -1,000 9,000 2,000
ĐỒNG THÁP
ĐỒNG THÁP 52,000 17,500 1,000 20,500 -1,000 10,500 1,500 12,500 -1,000 7,500 2,000
Xem thêm

Tin giá thị trường mỗi ngày

Xem tất cả
XU HƯỚNG GIÁ THỊ TRƯỜNG THEO TUẦN
Đang tải biểu đồ…

Sự kiện nổi bật

CHỨNG NHẬN & GIẢI THƯỞNG

Với dây chuyền sản xuất hiện đại từ các quốc gia cung cấp hàng đầu trên thế giới cùng với sự chuyển giao các công nghệ tiên tiến trong vận hành sản xuất, GREENFEED hướng đến sự đồng đều toàn diện về chất lượng cho tất cả sản phẩm, đáp ứng yêu cầu  của hệ thống quản lý chất lượng trong nước và quốc tế cũng như thực tế nhu cầu dinh dưỡng của các đối tượng vật nuôi. Áp dụng quy trình sản xuất chuỗi thực phẩm sạch theo quy chuẩn ISO 22000, HACCP, GLOBAL G.A.P, BAP và an toàn dịch bệnh.

rect-dots
Circle