02-12-2021 957 Cá tra fiilet sửa sạch Tên khoa học: PANGASIUS HYPOPHTHALMUS Mô tả sản phẩm: Cá tra fillet sửa sạch (bỏ đầu, bỏ xương, bỏ da,…
25-11-2021 957 AQUAGREEN_6336 Lợi ích: Cá khỏe, sinh trưởng đồng đều Cá lớn nhanh, FCR thấp Định mức Fillet tốt, chất lượng thịt…
25-11-2021 957 AQUAGREEN_6328 Lợi ích: Cá khỏe, sinh trưởng đồng đều Cá lớn nhanh, FCR thấp Định mức Fillet tốt, chất lượng thịt…
21-05-2020 957 Lươn Tên khoa học: EEL Kích cỡ: Theo yêu cầu khách hàng Tính theo Gram: 80/120, 120/170, 170/220, 220/270, 300/400, 170up,…
21-05-2020 957 ĐÙI ẾCH ĐÔNG LẠNH Tên khoa học: HOPLOBATRACHUS RUGULOSUS Mô tả: Frozen frog legs: Saddle bone removed, toe removed, treated/non-treat (đùi tỏi ếch, bỏ…
21-05-2020 957 CÁ ĐIÊU HỒNG ĐÔNG LẠNH Tên khoa học: OREOCHROMIS SP.. Mô tả: Frozen Red Tilapia: Whole round GGS/ WR CO treated (cá diêu hồng nguyên…
21-05-2020 957 CÁ RÔ PHI ĐÔNG LẠNH Tên khoa học: OREOCHROMIS NILOTICUS Mô tả: Frozen Black Tilapia: Whole round/Skinned fillets/CO treated, normal trimmed (cá rô phi fillet…